Lọt

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
động từ
Qua chỗ hở, chỗ trống nhỏ để từ bên này sang được bên kia.
Ví dụ: Tiếng nói ngoài ngõ lọt qua cửa sổ khép hờ.
2.
động từ
Đưa được, cho được hẳn vào bên trong một vật có lòng hẹp.
Ví dụ: Thư gấp gọn mới lọt vào khe hòm bưu điện.
3.
động từ
Qua được chỗ khó khăn, thường bằng mưu mẹo, tài trí.
Ví dụ: Anh ấy nhờ chiến lược rõ ràng mà lọt qua vòng tuyển chọn gắt gao.
Nghĩa 1: Qua chỗ hở, chỗ trống nhỏ để từ bên này sang được bên kia.
1
Học sinh tiểu học
  • Cậu mèo con chui lọt qua khe cửa để ra sân.
  • Hạt đậu lọt qua lỗ rách trên túi vải.
  • Ánh nắng lọt qua kẽ lá, rải vàng lên bậc thềm.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Con chim sẻ khẽ nghiêng cánh rồi lọt qua khoảng trống giữa hai cành cây.
  • Dòng gió lạnh lọt qua khe cửa sổ, làm rèm khẽ rung.
  • Quả bóng nhỏ bất ngờ lọt qua hàng rào, lăn vào sân sau.
3
Người trưởng thành
  • Tiếng nói ngoài ngõ lọt qua cửa sổ khép hờ.
  • Anh cúi người, lách vai để lọt qua đám đông chật ních.
  • Trong buổi trưa đứng gió, vệt nắng mỏng vẫn lọt qua mái ngói cũ.
  • Con ngõ hẹp đến mức chỉ chiếc xe đạp mới lọt qua, còn xe máy đành dừng lại.
Nghĩa 2: Đưa được, cho được hẳn vào bên trong một vật có lòng hẹp.
1
Học sinh tiểu học
  • Cô bé xâu hạt, sợi chỉ vừa đủ nhỏ để lọt qua lỗ hạt cườm.
  • Bé đẩy chiếc bút lọt vào ống bút trên bàn học.
  • Mẹ nhét chiếc muỗng nhỏ lọt vào miệng chai để khuấy sữa.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Cậu điều chỉnh góc bắn để viên bi thủy tinh vừa khít lọt vào ô trúng thưởng.
  • Con ốc vặn nhỏ lọt vào ren, giữ chặt nắp hộp lại.
  • Cô xoay nhẹ, chiếc chìa khóa mới chịu lọt vào ổ khóa gỉ.
3
Người trưởng thành
  • Thư gấp gọn mới lọt vào khe hòm bưu điện.
  • Anh lựa cổ chai, nghiêng phễu cho hạt tiêu lọt hết vào lọ.
  • Chiếc đinh quá to, đóng mãi vẫn không chịu lọt vào lỗ khoan chật.
  • Cô xoay cổ tay khéo léo để mũi kim lọt qua lớp vải dày mà không bị sờn.
Nghĩa 3: Qua được chỗ khó khăn, thường bằng mưu mẹo, tài trí.
1
Học sinh tiểu học
  • Bạn nhỏ trả lời khéo nên lọt qua vòng thi đầu.
  • Đội bóng phối hợp tốt và lọt vào vòng trong.
  • Cậu bé bình tĩnh, làm đúng bài để lọt qua bài kiểm tra khó.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Cô ấy chuẩn bị kỹ nên lọt qua vòng phỏng vấn với điểm số ấn tượng.
  • Nhờ tìm lối đi khác, nhóm bạn lọt khỏi đoạn tắc đường đúng giờ kiểm tra.
  • Bạn lên kế hoạch rõ ràng để lọt qua chuỗi bài tập về nhà dày đặc.
3
Người trưởng thành
  • Anh ấy nhờ chiến lược rõ ràng mà lọt qua vòng tuyển chọn gắt gao.
  • Tin giả đôi khi lọt qua lớp kiểm duyệt nếu ta thiếu cảnh giác.
  • Nhờ bình tĩnh thương lượng, công ty lọt khỏi một vụ kiện bất lợi.
  • Chị kiên trì thu thập chứng cứ, cuối cùng hồ sơ cũng lọt qua cửa thẩm định khó tính.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: Qua chỗ hở, chỗ trống nhỏ để từ bên này sang được bên kia.
Nghĩa 2: Đưa được, cho được hẳn vào bên trong một vật có lòng hẹp.
Nghĩa 3: Qua được chỗ khó khăn, thường bằng mưu mẹo, tài trí.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
bị bắt mắc kẹt sa bẫy
Từ Cách sử dụng
lọt Trung tính đến tích cực, diễn tả việc vượt qua một tình huống khó khăn, hiểm nghèo một cách khéo léo, thường là bất ngờ hoặc may mắn. Ví dụ: Anh ấy nhờ chiến lược rõ ràng mà lọt qua vòng tuyển chọn gắt gao.
thoát Trung tính, diễn tả việc thoát khỏi một tình thế nguy hiểm, khó khăn. Ví dụ: Anh ta thoát khỏi vòng vây của địch.
lách Trung tính, diễn tả việc khéo léo tránh né, vượt qua một cách uyển chuyển. Ví dụ: Cô ấy lách qua đám đông để đi.
bị bắt Trung tính, diễn tả việc bị giữ lại, không thoát được. Ví dụ: Kẻ trộm bị bắt khi đang bỏ trốn.
mắc kẹt Trung tính, diễn tả trạng thái bị mắc lại trong tình huống khó khăn, không thể thoát ra. Ví dụ: Họ mắc kẹt trong hang động.
sa bẫy Trung tính, diễn tả việc rơi vào tình thế bất lợi, bị lừa gạt hoặc mắc vào cạm bẫy. Ví dụ: Con thú sa bẫy của thợ săn.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để chỉ việc qua được một chỗ hẹp hoặc khó khăn, ví dụ "lọt qua khe cửa".
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Ít phổ biến, nhưng có thể dùng trong ngữ cảnh mô tả chi tiết kỹ thuật hoặc tình huống cụ thể.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể dùng để tạo hình ảnh sinh động, ví dụ "ánh sáng lọt qua tán lá".
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Thường dùng trong các mô tả kỹ thuật về kích thước, độ chính xác, ví dụ "lọt vào khuôn".
2
Sắc thái & phong cách
  • Thường mang sắc thái trung tính, không biểu lộ cảm xúc mạnh.
  • Phù hợp với cả khẩu ngữ và văn viết, tùy thuộc vào ngữ cảnh sử dụng.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi mô tả hành động qua chỗ hẹp hoặc vượt qua khó khăn.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh cần sự trang trọng hoặc kỹ thuật cao.
  • Có thể thay thế bằng từ "qua" trong một số trường hợp đơn giản.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với từ "qua" trong một số ngữ cảnh.
  • Chú ý đến ngữ cảnh để tránh dùng sai sắc thái.
  • Thường đi kèm với các từ chỉ vị trí hoặc trạng thái như "khe", "cửa", "lòng".
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Từ đơn, không kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ, có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "lọt qua", "lọt vào".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ chỉ địa điểm hoặc vật thể, ví dụ: "lọt khe", "lọt lưới".
chui luồn xuyên len thoát lách trôi rớt rơi tuột