Lợi quyền
Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
danh từ
(cũ). Như quyền lợi. Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : (cũ). Như quyền lợi.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| lợi quyền | Từ cũ, mang sắc thái trang trọng, trung tính, dùng để chỉ các quyền và lợi ích được hưởng. Ví dụ: |
| quyền lợi | Trung tính, phổ biến, dùng trong mọi ngữ cảnh về các quyền và lợi ích được hưởng. Ví dụ: Mọi công dân đều có quyền lợi được học tập và chăm sóc sức khỏe. |
| nghĩa vụ | Trung tính, phổ biến, dùng để chỉ trách nhiệm, bổn phận phải thực hiện. Ví dụ: Mỗi công dân có nghĩa vụ đóng thuế và bảo vệ Tổ quốc. |
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường xuất hiện trong các văn bản cổ hoặc tài liệu lịch sử.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể xuất hiện trong các tác phẩm văn học cổ điển hoặc khi tác giả muốn tạo không khí cổ xưa.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
- Thể hiện phong cách cổ điển, trang trọng.
- Thường gắn liền với ngữ cảnh lịch sử hoặc văn học cổ.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi muốn tạo không khí cổ điển hoặc trong nghiên cứu lịch sử.
- Tránh dùng trong giao tiếp hiện đại, thay bằng "quyền lợi" để phù hợp hơn.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với "quyền lợi" trong ngữ cảnh hiện đại.
- Người học cần chú ý ngữ cảnh để sử dụng đúng.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ, thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau động từ hoặc trước động từ khi làm chủ ngữ; có thể làm trung tâm của cụm danh từ, ví dụ: "lợi quyền của công nhân".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với tính từ, động từ và các cụm từ chỉ sở hữu, ví dụ: "bảo vệ lợi quyền", "lợi quyền chính đáng".
Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới





