Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
Khoảng trống nhân tạo trong lòng đất, dùng để thông gió hoặc khai thác khoáng sản.
Ví dụ: Công nhân xuống lò lúc trời còn chưa sáng.
2.
danh từ
Dụng cụ, thiết bị dùng tạo nên nhiệt độ cao để nung nóng, nấu chảy, nấu nướng hay sưởi ấm.
Ví dụ: Tôi hâm lại bữa tối trong lò cho kịp giờ làm.
3.
danh từ
(thông tục). Nhóm người cùng họ hàng, nguồn gốc hay phe cánh (hàm ý khinh).
Ví dụ: Họ bảo anh là người của cái lò ấy.
Nghĩa 1: Khoảng trống nhân tạo trong lòng đất, dùng để thông gió hoặc khai thác khoáng sản.
1
Học sinh tiểu học
  • Chú công nhân chui xuống lò để kiểm tra đường gió.
  • Miệng lò mở ra như một cửa hang nhỏ trong lòng đất.
  • Cô hướng dẫn bảo chúng em phải đứng xa miệng lò cho an toàn.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Hầm mỏ cần các lò thông gió để không khí luôn lưu thông.
  • Người thợ vào lò khai thác theo ca, có đèn đội đầu soi đường.
  • Bản đồ mỏ vẽ rõ vị trí từng lò để đội cứu hộ dễ tìm.
3
Người trưởng thành
  • Công nhân xuống lò lúc trời còn chưa sáng.
  • Trong vùng mỏ, nhịp sống gắn với ca lò, ca bến, ca sàng.
  • Một lần mất điện trong lò, anh mới hiểu thế nào là ranh giới mong manh giữa an toàn và hiểm nguy.
  • Miệng lò khép lại sau lưng, và tiếng đất im ỉm nghe như nuốt cả bước chân người.
Nghĩa 2: Dụng cụ, thiết bị dùng tạo nên nhiệt độ cao để nung nóng, nấu chảy, nấu nướng hay sưởi ấm.
1
Học sinh tiểu học
  • Mẹ bật lò nướng bánh quy thơm cả nhà.
  • Bố nhắc không được chạm vào lò vì rất nóng.
  • Cô giáo cho xem lò gốm trong buổi tham quan làng nghề.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Cô dùng lò nướng để làm pizza cho buổi liên hoan lớp.
  • Trong xưởng, lò luyện kim đỏ rực như than cháy.
  • Lúc cắm điện, phải kiểm tra lò sưởi đặt xa rèm và giấy.
3
Người trưởng thành
  • Tôi hâm lại bữa tối trong lò cho kịp giờ làm.
  • Lò nung mở nắp, hơi nóng ùa ra như một đợt gió sa mạc.
  • Thợ gốm đọc ngọn lửa qua ô cửa lò, căn màu men bằng mắt nghề.
  • Đêm đông, một chiếc lò sưởi nhỏ đủ giữ im lặng khỏi co ro.
Nghĩa 3: (thông tục). Nhóm người cùng họ hàng, nguồn gốc hay phe cánh (hàm ý khinh).
1
Học sinh tiểu học
  • Bạn ấy không thuộc lò của chúng mình đâu.
  • Cả đội cứ nghe theo lò của bạn lớp bên.
  • Cô nhắc không nên chia bạn bè thành các lò để hơn thua.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Cậu ấy vào đội tuyển, nên có người nói do cùng lò với huấn luyện viên.
  • Trong câu lạc bộ, vài bạn rỉ tai nhau, toàn một lò kéo nhau lên.
  • Bạn tớ không thích bị gắn mác thuộc lò nào, chỉ muốn tự mình cố gắng.
3
Người trưởng thành
  • Họ bảo anh là người của cái lò ấy.
  • Ở cơ quan, tin đồn về các lò khiến ai cũng cảnh giác.
  • Nhiều quyết định nhân sự nghe chừng là cuộc mặc cả giữa những lò ngầm.
  • Cứ dính vào chuyện lò này lò kia, công việc mất cả sự công bằng.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: Khoảng trống nhân tạo trong lòng đất, dùng để thông gió hoặc khai thác khoáng sản.
Nghĩa 2: Dụng cụ, thiết bị dùng tạo nên nhiệt độ cao để nung nóng, nấu chảy, nấu nướng hay sưởi ấm.
Nghĩa 3: (thông tục). Nhóm người cùng họ hàng, nguồn gốc hay phe cánh (hàm ý khinh).
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
Mang sắc thái tiêu cực, khinh miệt, khẩu ngữ. Ví dụ: Họ bảo anh là người của cái lò ấy.
phe cánh Trung tính đến tiêu cực nhẹ, chỉ nhóm người có cùng lợi ích, quan điểm, thường ngụ ý chia rẽ. Ví dụ: Anh ta chỉ lo vun vén cho phe cánh của mình.
bè phái Tiêu cực, chỉ nhóm người chia rẽ, không đoàn kết vì lợi ích riêng. Ví dụ: Trong cơ quan không nên có bè phái.
tập thể Trung tính đến tích cực, chỉ một nhóm người cùng làm việc, sinh hoạt vì mục đích chung, có sự đoàn kết. Ví dụ: Chúng ta cần xây dựng một tập thể vững mạnh.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng với nghĩa thông tục để chỉ nhóm người cùng phe cánh, họ hàng.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Sử dụng phổ biến với nghĩa chỉ thiết bị tạo nhiệt hoặc khoảng trống trong lòng đất.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể dùng để tạo hình ảnh ẩn dụ hoặc biểu tượng.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Thường dùng trong ngành khai thác khoáng sản hoặc công nghiệp nhiệt.
2
Sắc thái & phong cách
  • Có thể mang sắc thái khinh thường khi dùng với nghĩa thông tục.
  • Trang trọng và kỹ thuật khi dùng trong ngữ cảnh công nghiệp hoặc khai thác.
  • Thân thiện và gần gũi khi dùng trong giao tiếp hàng ngày với nghĩa thông tục.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng trong ngữ cảnh kỹ thuật khi nói về thiết bị hoặc khai thác.
  • Tránh dùng với nghĩa thông tục trong văn bản trang trọng.
  • Có thể thay thế bằng từ "thiết bị nhiệt" trong ngữ cảnh kỹ thuật để rõ nghĩa hơn.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn giữa các nghĩa khác nhau của từ "lò".
  • Khác biệt tinh tế với từ "bếp" khi nói về thiết bị nấu nướng.
  • Cần chú ý ngữ cảnh để tránh hiểu nhầm khi dùng nghĩa thông tục.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ, thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Từ đơn, không kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau các từ chỉ định hoặc lượng từ; có thể làm trung tâm của cụm danh từ, ví dụ: "cái lò", "một lò".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với tính từ (nóng, lớn), động từ (đốt, xây), và lượng từ (một, cái).