Lị

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
danh từ
Kiết lị (nói tắt).
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Kiết lị (nói tắt).
Từ đồng nghĩa:
Từ Cách sử dụng
lị Khẩu ngữ, rút gọn, chỉ bệnh kiết lị Ví dụ:
kiết lị Trung tính, y học, đầy đủ hơn, dùng trong văn viết và giao tiếp trang trọng Ví dụ: Triệu chứng của kiết lị bao gồm đau bụng và tiêu chảy ra máu.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng trong các cuộc trò chuyện thân mật, không trang trọng.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể xuất hiện trong các tác phẩm văn học để tạo tính chân thực cho ngôn ngữ nhân vật.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thường mang sắc thái thân mật, gần gũi, có thể hơi suồng sã.
  • Thuộc khẩu ngữ, ít trang trọng.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng trong các tình huống giao tiếp thân mật, không chính thức.
  • Tránh dùng trong các văn bản hoặc tình huống yêu cầu sự trang trọng.
  • Thường chỉ dùng trong một số vùng miền hoặc nhóm người nhất định.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ khác nếu không quen thuộc với ngữ cảnh sử dụng.
  • Khác biệt với "kiết lị" ở mức độ trang trọng và đầy đủ của từ.
  • Cần chú ý ngữ cảnh để tránh gây hiểu lầm hoặc thiếu trang trọng.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ, thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ đơn, có thể kết hợp với các phụ từ chỉ định như "này", "đó".
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau động từ hoặc trước tính từ trong câu; có thể làm trung tâm của cụm danh từ, ví dụ: "bệnh lị", "triệu chứng lị".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với tính từ chỉ trạng thái (như "nặng", "nhẹ") và động từ chỉ hành động (như "bị", "mắc").
kiết lị bệnh ốm đau bệnh tật bệnh hoạn tiêu chảy tả sốt nôn mửa

Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới

BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...