Kí tự

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
Phần tử trong một tập hợp kí hiệu được dùng để biểu diễn, tổ chức hay kiểm soát dữ liệu trong máy tính.
Ví dụ: Hệ thống lỗi chỉ vì một kí tự đặt sai chỗ.
2.
danh từ
Chữ, chữ số hay kí hiệu nào khác dùng để biểu diễn dữ liệu trong máy tính.
Ví dụ: Mẫu biểu này chỉ chấp nhận các kí tự chữ và số.
Nghĩa 1: Phần tử trong một tập hợp kí hiệu được dùng để biểu diễn, tổ chức hay kiểm soát dữ liệu trong máy tính.
1
Học sinh tiểu học
  • Cô giáo bảo mỗi kí tự trong mật khẩu phải đúng thì máy mới mở.
  • Em bấm nhầm một kí tự, nên trò chơi không chạy.
  • Ô chữ trên màn hình hiện sai vì em thiếu một kí tự.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Lập trình viên chỉ cần đổi một kí tự trong mã là chương trình hành xử khác ngay.
  • Khi nhập lệnh, một kí tự thừa cũng có thể làm máy hiểu sai.
  • File không mở được vì tên có kí tự hệ thống không cho phép.
3
Người trưởng thành
  • Hệ thống lỗi chỉ vì một kí tự đặt sai chỗ.
  • Trong thiết kế giao thức, mỗi kí tự điều khiển đều mang một ý nghĩa cụ thể.
  • Chúng tôi rà từng kí tự trong log để lần ra điểm đứt mạch dữ liệu.
  • Có lúc cả đêm chỉ xoay quanh chuyện tìm một kí tự lạc giữa hàng nghìn dòng mã.
Nghĩa 2: Chữ, chữ số hay kí hiệu nào khác dùng để biểu diễn dữ liệu trong máy tính.
1
Học sinh tiểu học
  • Trên bàn phím có nhiều kí tự như chữ và số.
  • Em gõ đủ các kí tự cần thiết để đặt tên thư mục.
  • Biển báo trong trò chơi dùng kí tự hình mũi tên để chỉ đường.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Trang web yêu cầu mật khẩu có cả kí tự chữ, số và dấu.
  • Bài tập yêu cầu đếm xem đoạn văn có bao nhiêu kí tự.
  • Nếu dùng kí tự đặc biệt đúng chỗ, biểu thức sẽ rõ ràng hơn.
3
Người trưởng thành
  • Mẫu biểu này chỉ chấp nhận các kí tự chữ và số.
  • Phông chữ thiếu một số kí tự nên văn bản hiển thị bị ô vuông.
  • Chuẩn hóa tập kí tự giúp hệ thống tránh lỗi mã hóa giữa các nền tảng.
  • Trong dữ liệu thô, những kí tự lạ có thể là dấu hiệu của sai lệch khi nhập liệu.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường xuất hiện trong các tài liệu kỹ thuật, giáo trình tin học.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Rất phổ biến trong ngành công nghệ thông tin và lập trình.
2
Sắc thái & phong cách
  • Phong cách trung tính, không mang cảm xúc.
  • Thường dùng trong ngữ cảnh chuyên ngành, kỹ thuật.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi nói về các phần tử trong dữ liệu máy tính.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh không liên quan đến công nghệ thông tin.
  • Thường đi kèm với các thuật ngữ khác như "mã hóa", "chuỗi".
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với "ký hiệu" trong ngữ cảnh không chuyên ngành.
  • Chú ý phân biệt với "chữ cái" khi nói về ngôn ngữ tự nhiên.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ, thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau động từ hoặc trước động từ khi làm chủ ngữ; có thể làm trung tâm của cụm danh từ, ví dụ: "kí tự đặc biệt", "kí tự số".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với tính từ ("đặc biệt", "số"), động từ ("nhập", "xóa"), và lượng từ ("một", "nhiều").