Khập khễnh
Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
tính từ
Như khập khiễng. Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Như khập khiễng.
Từ đồng nghĩa:
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| khập khễnh | Trung tính, miêu tả dáng đi không đều, bước cao bước thấp, thường do chân bị thương hoặc có tật. Ví dụ: |
| khập khiễng | Trung tính, miêu tả dáng đi không đều, bước cao bước thấp, có thể dùng trong cả văn nói và văn viết. Ví dụ: Sau cú ngã, anh ấy đi khập khiễng một đoạn. |
| cà nhắc | Khẩu ngữ, miêu tả dáng đi hơi nghiêng, không đều do chân bị đau nhẹ hoặc có tật, thường mang sắc thái nhẹ hơn. Ví dụ: Con chó bị thương ở chân nên đi cà nhắc. |
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để miêu tả dáng đi không đều, không vững.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Đôi khi xuất hiện để tạo hình ảnh sinh động, gợi cảm giác bất ổn.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
- Thể hiện sự không cân đối, bất ổn.
- Thường dùng trong khẩu ngữ và văn chương.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi miêu tả dáng đi hoặc tình trạng không ổn định.
- Tránh dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc kỹ thuật.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với "khập khiễng" nhưng có thể dùng thay thế nhau.
- Chú ý ngữ cảnh để tránh dùng sai trong văn bản trang trọng.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm vị ngữ hoặc định ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ láy, không kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ khi làm vị ngữ hoặc trước danh từ khi làm định ngữ; có thể làm trung tâm của cụm tính từ, ví dụ: "rất khập khễnh".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường đi kèm với các phó từ chỉ mức độ như "rất", "hơi" hoặc danh từ khi làm định ngữ.
Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới





