Kháng sinh

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
động từ
(id.). Tiêu diệt hoặc làm suy yếu các vi khuẩn (nói về tác dụng của một số chất, một số loại thuốc).
2.
danh từ
Chất lấy từ nấm mốc, vi khuẩn thực vật, có tác dụng kháng sinh.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng khi nói về thuốc chữa bệnh, đặc biệt là khi đi khám bệnh hoặc mua thuốc.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Phổ biến trong các tài liệu y khoa, báo cáo nghiên cứu, và bài viết về sức khỏe.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Rất phổ biến trong y học, dược học và vi sinh học.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thường mang sắc thái trung tính, không biểu lộ cảm xúc.
  • Phong cách trang trọng, thường xuất hiện trong văn viết và ngữ cảnh chuyên ngành.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi nói về các loại thuốc có tác dụng tiêu diệt vi khuẩn.
  • Tránh dùng khi không có liên quan đến y học hoặc vi sinh học.
  • Không có nhiều biến thể, nhưng có thể kết hợp với tên cụ thể của thuốc kháng sinh.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các loại thuốc khác nếu không nắm rõ tác dụng cụ thể.
  • Khác biệt với "thuốc" ở chỗ "kháng sinh" chỉ một nhóm thuốc cụ thể.
  • Cần chú ý đến liều lượng và chỉ định khi sử dụng từ này trong ngữ cảnh y tế.
1
Chức năng ngữ pháp
1) Khi l danh teb, "khe1ng sinh" cf3 thc thc hicn vai trf2 le0m che ngef hobc be ngef trong ce2u. Khi le0 1dng teb, nf3 thc hicn vai trf2 le0m vc ngef.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
2) "Khe1ng sinh" le0 teb ghe9p, khf4ng cf3 kbt he3p vdbi phe teb 1bc trbc.
3
Đặc điểm cú pháp
3) Khi le0 danh teb, "khe1ng sinh" th0ddng 1bc 1bt df vc tred che ngef hobc be ngef. Khi le0 1dng teb, nf3 th0ddng 1bc 1bt df vc tred vc ngef.
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
4) Khi le0 danh teb, "khe1ng sinh" cf3 thc kbt he3p vdbi teb 1bm, teb chc 10ddng, v.v. Khi le0 1dng teb, nf3 cf3 thc kbt he3p vdbi danh teb chc 1d1i tb0eng.
thuốc dược phẩm kháng khuẩn diệt khuẩn vi khuẩn nhiễm trùng bệnh chữa điều trị vắc xin

Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới