Hoàn cảnh

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
danh từ
Toàn thể nói chung những nhân tố khách quan bên ngoài có tác động đến sự sinh sống, sự hoạt động của con người, đến sự xảy ra hoặc diễn biến của sự việc nào đó.
Ví dụ: Cô ấy chọn công việc gần nhà vì hoàn cảnh gia đình cần người chăm sóc.
Nghĩa: Toàn thể nói chung những nhân tố khách quan bên ngoài có tác động đến sự sinh sống, sự hoạt động của con người, đến sự xảy ra hoặc diễn biến của sự việc nào đó.
1
Học sinh tiểu học
  • Bạn Nam lớn lên trong hoàn cảnh quê nghèo nên em rất chăm học.
  • Trong hoàn cảnh mưa to, cô giáo dời buổi học sang ngày khác.
  • Bị mất điện, cả nhà thay đổi kế hoạch nấu ăn cho hợp với hoàn cảnh.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Trong hoàn cảnh gia đình chật vật, bạn ấy vẫn kiên trì theo đuổi ước mơ.
  • Đội bóng thay chiến thuật vì hoàn cảnh sân trơn và gió mạnh.
  • Hoàn cảnh dịch bệnh buộc chúng mình học trực tuyến, dù ai cũng nhớ lớp.
3
Người trưởng thành
  • Cô ấy chọn công việc gần nhà vì hoàn cảnh gia đình cần người chăm sóc.
  • Hoàn cảnh xoay vần, có lúc đẩy ta vào ngõ hẹp để học cách bình tĩnh mà đi tiếp.
  • Khi hiểu rõ hoàn cảnh của nhau, lời trách móc tự nhiên nhẹ bớt.
  • Không phải nỗ lực nào cũng nở hoa; đôi khi hoàn cảnh quyết định mùa màng của đời người.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Toàn thể nói chung những nhân tố khách quan bên ngoài có tác động đến sự sinh sống, sự hoạt động của con người, đến sự xảy ra hoặc diễn biến của sự việc nào đó.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
hoàn cảnh trung tính, học thuật/trang trọng, phạm vi rộng Ví dụ: Cô ấy chọn công việc gần nhà vì hoàn cảnh gia đình cần người chăm sóc.
hoàn cảnh trung tính, thông dụng; mức bao quát rộng Ví dụ: Xét trong hoàn cảnh hiện tại, quyết định này là hợp lý.
bối cảnh trang trọng, học thuật; nghiêng về khung điều kiện/điều kiện xung quanh Ví dụ: Phân tích chính sách trong bối cảnh kinh tế toàn cầu.
bản thân trung tính; nhấn vào yếu tố nội tại, đối lập với yếu tố bên ngoài Ví dụ: Đánh giá dựa vào bản thân vấn đề, không xét đến hoàn cảnh.
nội tại trang trọng, học thuật; chỉ yếu tố bên trong, đối lập với hoàn cảnh bên ngoài Ví dụ: Khủng hoảng do nguyên nhân nội tại chứ không phải do hoàn cảnh.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để nói về điều kiện sống hoặc tình huống cụ thể của một người.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Sử dụng để phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến một sự kiện hoặc hiện tượng.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Dùng để tạo bối cảnh cho câu chuyện hoặc nhân vật.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự khách quan, trung tính, không mang cảm xúc mạnh.
  • Thường dùng trong văn viết và giao tiếp hàng ngày.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh đến các yếu tố bên ngoài ảnh hưởng đến một tình huống.
  • Tránh dùng khi muốn diễn tả cảm xúc cá nhân hoặc chủ quan.
  • Không có nhiều biến thể, thường được dùng nguyên dạng.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với từ "tình huống" khi nói về các sự kiện cụ thể.
  • Chú ý không dùng từ này để chỉ cảm xúc hoặc trạng thái tâm lý.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ, thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau động từ hoặc trước động từ khi làm chủ ngữ; có thể làm trung tâm của cụm danh từ, ví dụ: "hoàn cảnh khó khăn", "hoàn cảnh sống".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với tính từ (khó khăn, thuận lợi), động từ (thay đổi, cải thiện) và lượng từ (một, nhiều).