Hở hang

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
tính từ
Hở, không được kín, thường trong cách ăn mặc (nói khái quát, hàm ý chê).
Ví dụ: Chiếc áo đó khá hở hang.
2.
động từ
Để lộ ra cho người khác biết điều cần được giữ kín.
Ví dụ: Anh ta lỡ lời hở hang thông tin nội bộ.
Nghĩa 1: Hở, không được kín, thường trong cách ăn mặc (nói khái quát, hàm ý chê).
1
Học sinh tiểu học
  • Cổ áo em bị may rộng nên trông hơi hở hang.
  • Bạn ấy mặc áo ngắn quá nên cô giáo nhắc là hở hang.
  • Đi bơi phải mặc gọn gàng, đừng hở hang nơi công cộng.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Bộ váy cúp ngực khiến bạn ấy trông hở hang giữa sân trường.
  • Trang phục quá hở hang làm người khác khó chịu trong buổi lễ chào cờ.
  • Bạn chọn đồ thể thao vừa vặn, tránh kiểu hở hang không hợp môi trường học tập.
3
Người trưởng thành
  • Chiếc áo đó khá hở hang.
  • Trong bữa tiệc công ty, ăn mặc hở hang dễ gây hiểu lầm không đáng có.
  • Sàn nhạc xập xình, vài bộ đồ hở hang khiến ánh nhìn lạc đi khỏi âm nhạc.
  • Cô ấy bảo vệ quyền tự do ăn mặc, nhưng vẫn tránh hở hang ở nơi cần trang trọng.
Nghĩa 2: Để lộ ra cho người khác biết điều cần được giữ kín.
1
Học sinh tiểu học
  • Em lỡ nói hở hang bí mật chuẩn bị sinh nhật mẹ.
  • Bạn đừng kể hở hang điểm yếu của nhóm cho đội bạn.
  • Thư riêng không nên để hở hang trên bàn lớp.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Một tin nhắn chụp màn hình hở hang kế hoạch của câu lạc bộ.
  • Cậu ấy vô ý nói hở hang chuyện riêng của bạn trước lớp.
  • Quản lý nhóm dặn không được để hở hang dữ liệu mật trong dự án khoa học.
3
Người trưởng thành
  • Anh ta lỡ lời hở hang thông tin nội bộ.
  • Khi lòng tin sứt mẻ, những điều từng giữ kín bỗng bị hở hang theo những câu chuyện hành lang.
  • Bản hợp đồng để trên bàn, hở hang những điều khoản chưa ký mà ai đi qua cũng thấy.
  • Trong thời đại mạng xã hội, chỉ một cú đăng sai là đời tư có thể bị hở hang không cách nào thu lại.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để chỉ trích hoặc nhận xét về cách ăn mặc không kín đáo.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Ít phổ biến, có thể xuất hiện trong các bài viết phê bình về văn hóa hoặc thời trang.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Đôi khi được sử dụng để tạo hình ảnh hoặc cảm xúc mạnh mẽ.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thường mang sắc thái tiêu cực, hàm ý chê trách.
  • Thuộc khẩu ngữ, đôi khi xuất hiện trong văn viết phê bình.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn phê phán hoặc nhận xét về sự không kín đáo.
  • Tránh dùng trong các ngữ cảnh trang trọng hoặc khi cần giữ sự tôn trọng.
  • Thường dùng trong các cuộc trò chuyện không chính thức.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ gây hiểu lầm nếu không rõ ngữ cảnh.
  • Có thể bị coi là thô lỗ hoặc thiếu tôn trọng nếu dùng không đúng chỗ.
  • Nên cân nhắc ngữ cảnh và đối tượng trước khi sử dụng.
1
Chức năng ngữ pháp
"Hở hang" có thể là tính từ hoặc động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép đẳng lập, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ trong câu; có thể làm trung tâm của cụm tính từ hoặc cụm động từ, ví dụ: "cô ấy ăn mặc hở hang", "bí mật bị hở hang".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ chỉ người hoặc sự vật, phó từ chỉ mức độ như "rất", "quá".
hở lộ khoe phô phơi bày tiết lộ bật mí hé lộ bộc lộ khiêu gợi