Hẵng

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1. (dùng phụ trước đg.). Từ biểu thị ý thuyết phục chỉ nên làm việc nào đó sau khi xong một việc khác hoặc chờ cho qua một thời gian nhất định; như hãy.
Ví dụ: Anh hẵng ký, đọc kỹ điều khoản trước đã.
2. (dùng phụ trước đg.). Từ biểu thị ý thuyết phục nên làm hoặc chấp nhận việc gì đó trước, còn tiếp đến những gì thì sau sẽ hay.
Ví dụ: Chị hẵng chốt giá tạm, điều khoản phụ bàn sau.
3. (khẩu ngữ; dùng ở cuối câu, cuối đoạn câu). Từ biểu thị việc nói đến cần được hoàn thành trước khi làm những việc gì khác; như đã.
Ví dụ: Tôi hoàn thành phần của mình hẵng.
Nghĩa 1: (dùng phụ trước đg.). Từ biểu thị ý thuyết phục chỉ nên làm việc nào đó sau khi xong một việc khác hoặc chờ cho qua một thời gian nhất định; như hãy.
1
Học sinh tiểu học
  • Con hẵng ăn bánh, đợi mẹ dọn cơm đã.
  • Trời còn mưa, chúng mình hẵng ra sân sau.
  • Em hẵng vẽ màu, chờ cô phát bút mới.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Cậu hẵng gửi bài, đọc lại lần cuối cho chắc.
  • Trời đang sấm chớp, mình hẵng bật máy tính sau.
  • Đau họng rồi, bạn hẵng hát khi khỏe hơn.
3
Người trưởng thành
  • Anh hẵng ký, đọc kỹ điều khoản trước đã.
  • Đang bực thì hẵng nói, kẻo lời lỡ ra khó gỡ.
  • Tiền chưa về, ta hẵng hoãn chuyến đi để khỏi thiếu trước hụt sau.
  • Vết thương còn rỉ, cứ hẵng tập nhẹ, đừng cố quá.
Nghĩa 2: (dùng phụ trước đg.). Từ biểu thị ý thuyết phục nên làm hoặc chấp nhận việc gì đó trước, còn tiếp đến những gì thì sau sẽ hay.
1
Học sinh tiểu học
  • Con hẵng xin lỗi bạn trước, chơi tiếp tính sau.
  • Mình hẵng nhường bạn chỗ ngồi, rồi thầy sắp xếp tiếp.
  • Cả nhóm hẵng thu dọn rác trước, chơi trò mới sau.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Ta hẵng thống nhất đề tài, chi tiết tính sau.
  • Cậu hẵng nhận lời mời, kế hoạch cụ thể bàn tiếp.
  • Mình hẵng nộp bản nháp, chỉnh sửa sẽ tính sau.
3
Người trưởng thành
  • Chị hẵng chốt giá tạm, điều khoản phụ bàn sau.
  • Ta hẵng nhận việc, phạm vi mở rộng rồi thương lượng.
  • Em hẵng đồng ý hẹn gặp, còn lịch cụ thể nói sau.
  • Cứ hẵng ký biên bản ghi nhớ, hợp đồng chính thức soạn sau.
Nghĩa 3: (khẩu ngữ; dùng ở cuối câu, cuối đoạn câu). Từ biểu thị việc nói đến cần được hoàn thành trước khi làm những việc gì khác; như đã.
1
Học sinh tiểu học
  • Con làm xong bài tập hẵng.
  • Bạn ấy xin lỗi rồi hẵng.
  • Cô kiểm tra đủ vở hẵng.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Mình gửi báo cáo lớp trưởng hẵng, rồi mới nghỉ.
  • Cậu đọc hết chương này hẵng, qua bài mới kẻo hụt.
  • Nhóm thu dọn sân khấu hẵng, tính phần hậu cần sau.
3
Người trưởng thành
  • Tôi hoàn thành phần của mình hẵng.
  • Họ thống nhất nguyên tắc chung hẵng, chi tiết bàn tiếp.
  • Em kiểm tra nguồn trích dẫn hẵng, rồi hãy xuất bản.
  • Ta chốt ngân sách khung hẵng, hẵng triển khai từng hạng mục.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để thuyết phục hoặc khuyên nhủ ai đó làm việc gì sau khi hoàn thành việc khác.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến, thường tránh dùng để giữ tính trang trọng.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể xuất hiện để tạo sắc thái thân mật, gần gũi.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự thuyết phục nhẹ nhàng, khuyên nhủ.
  • Thuộc khẩu ngữ, mang tính thân mật, gần gũi.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng trong giao tiếp hàng ngày khi muốn khuyên nhủ ai đó.
  • Tránh dùng trong văn bản trang trọng hoặc chuyên ngành.
  • Thường đi kèm với động từ để chỉ hành động nên thực hiện sau.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với "hãy" trong một số ngữ cảnh.
  • Không nên dùng trong các tình huống yêu cầu sự trang trọng.
  • Chú ý ngữ cảnh để sử dụng tự nhiên và chính xác.
1
Chức năng ngữ pháp
Phụ từ, thường dùng để bổ nghĩa cho động từ, thể hiện ý thuyết phục hoặc nhấn mạnh thứ tự thực hiện hành động.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ đơn, không có hình thái biến đổi, thường đứng trước động từ hoặc ở cuối câu.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng trước động từ trong câu hoặc ở cuối câu để nhấn mạnh thứ tự thực hiện hành động; có thể làm trung tâm của cụm phụ từ.
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường đi kèm với động từ, có thể kết hợp với các từ chỉ thời gian hoặc điều kiện để nhấn mạnh thứ tự thực hiện.
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...