Sau

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
Phía đối lập với phía trước mặt, khi mặt nhìn thẳng không thể thấy được.
Ví dụ: Anh đứng sau tôi trong hàng chờ.
2.
danh từ
Phía những vị trí bị sự vật xác định nào đó che khuất, hoặc phía những vị trí không ở mặt chính của sự vật, không phải thường bày ra cho người ta nhìn thấy.
Ví dụ: Biển quảng cáo sáng choang, nhưng đằng sau là dây điện chằng chịt.
3.
danh từ
Phía những vị trí tương đối xa vị trí lấy làm mốc nào đó, tính từ vị trí mốc ấy trở lại.
Ví dụ: Văn phòng nằm ở khu sau tòa nhà chính.
4.
danh từ
Khoảng của những thời điểm kể từ thời điểm lấy làm mốc nào đó trở đi.
Ví dụ: Họp xong, sau tôi gọi lại anh.
Nghĩa 1: Phía đối lập với phía trước mặt, khi mặt nhìn thẳng không thể thấy được.
1
Học sinh tiểu học
  • Bạn Nam đứng sau bạn Minh.
  • Con mèo núp sau cánh cửa.
  • Ba đi phía sau con khi sang đường.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Cậu ấy khẽ gọi tên tôi từ phía sau.
  • Tôi đeo ba lô ở sau lưng để chạy cho gọn.
  • Tiếng bước chân dồn dập vang lên sau lưng chúng tôi.
3
Người trưởng thành
  • Anh đứng sau tôi trong hàng chờ.
  • Cơn gió thổi tới từ phía sau, làm áo tôi khẽ phồng.
  • Tôi biết có ánh nhìn theo dõi từ sau lưng, mơ hồ mà rõ rệt.
  • Y sĩ ra hiệu tôi bước lên, còn người tiếp theo chờ ở sau.
Nghĩa 2: Phía những vị trí bị sự vật xác định nào đó che khuất, hoặc phía những vị trí không ở mặt chính của sự vật, không phải thường bày ra cho người ta nhìn thấy.
1
Học sinh tiểu học
  • Quả bóng lăn vào sau gầm bàn.
  • Bạn giấu món quà sau tấm rèm.
  • Chú chó trốn sau bụi cây.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Bức tường có một khoảng trống nhỏ ở sau tủ sách.
  • Tôi dán ghi chú sau bìa vở để khỏi lộ.
  • Sân khấu rộn ràng, còn sau cánh gà lại yên tĩnh.
3
Người trưởng thành
  • Biển quảng cáo sáng choang, nhưng đằng sau là dây điện chằng chịt.
  • Căn nhà sạch sẽ, còn sau nhà vẫn còn đống vật liệu chưa dọn.
  • Tôi đặt chìa khóa sau khung ảnh để khỏi ai thấy.
  • Sau lớp sơn mới là những vết nứt chưa kịp vá.
Nghĩa 3: Phía những vị trí tương đối xa vị trí lấy làm mốc nào đó, tính từ vị trí mốc ấy trở lại.
1
Học sinh tiểu học
  • Ngồi hàng sau cô giáo thì khó nhìn bảng.
  • Nhà bạn ở dãy sau thư viện.
  • Khu vui chơi ở phía sau sân trường.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Khán đài sau cột đèn hơi khuất tầm nhìn.
  • Tuyến đường sau khu chợ thường vắng người.
  • Tôi chọn dãy bàn sau cửa sổ để đỡ chói mắt.
3
Người trưởng thành
  • Văn phòng nằm ở khu sau tòa nhà chính.
  • Con hẻm sau trung tâm thương mại ít xe qua lại.
  • Bãi gửi xe ở phía sau bệnh viện, đi bộ một đoạn là tới.
  • Căn phòng sau khu lễ tân được dùng làm kho.
Nghĩa 4: Khoảng của những thời điểm kể từ thời điểm lấy làm mốc nào đó trở đi.
1
Học sinh tiểu học
  • Giờ ra chơi, sau chúng ta học Toán.
  • Hôm nay ăn cơm xong, sau mẹ kể chuyện.
  • Tết xong, sau con đi học lại.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Thi xong, sau mình sẽ tham gia câu lạc bộ.
  • Buổi họp kết thúc, sau thầy sẽ gửi tài liệu.
  • Mưa tạnh rồi, sau tụi mình tập thể dục ngoài sân.
3
Người trưởng thành
  • Họp xong, sau tôi gọi lại anh.
  • Sau cuộc khủng hoảng, doanh nghiệp phải thắt chặt chi tiêu.
  • Bữa tiệc kết thúc, sau ai nấy đều thấy nhẹ người.
  • Sau lời xin lỗi là khoảng lặng dài để mỗi người tự ngẫm.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: Phía đối lập với phía trước mặt, khi mặt nhìn thẳng không thể thấy được.
Từ đồng nghĩa:
đằng sau phía sau
Từ trái nghĩa:
trước phía trước
Từ Cách sử dụng
sau Chỉ vị trí không gian, trung tính, phổ biến. Ví dụ: Anh đứng sau tôi trong hàng chờ.
đằng sau Trung tính, khẩu ngữ, nhấn mạnh vị trí phía sau. Ví dụ: Có người đứng đằng sau bạn.
phía sau Trung tính, trang trọng hơn "đằng sau", chỉ hướng hoặc vị trí. Ví dụ: Phía sau ngôi nhà là một khu vườn.
trước Trung tính, phổ biến, chỉ vị trí đối diện. Ví dụ: Đứng trước gương.
phía trước Trung tính, trang trọng hơn "trước", chỉ hướng hoặc vị trí. Ví dụ: Phía trước có một con đường.
Nghĩa 2: Phía những vị trí bị sự vật xác định nào đó che khuất, hoặc phía những vị trí không ở mặt chính của sự vật, không phải thường bày ra cho người ta nhìn thấy.
Từ đồng nghĩa:
mặt sau đằng sau
Từ trái nghĩa:
mặt trước phía trước
Từ Cách sử dụng
sau Chỉ vị trí không gian khuất, trung tính, dùng cho vật thể. Ví dụ: Biển quảng cáo sáng choang, nhưng đằng sau là dây điện chằng chịt.
mặt sau Trung tính, dùng cho vật thể có hai mặt đối lập. Ví dụ: Mặt sau của điện thoại bị trầy.
đằng sau Trung tính, khẩu ngữ, chỉ vị trí khuất. Ví dụ: Có gì đó ở đằng sau bức tường.
mặt trước Trung tính, dùng cho vật thể có hai mặt đối lập. Ví dụ: Mặt trước của ngôi nhà rất đẹp.
phía trước Trung tính, chỉ vị trí không bị che khuất, đối diện. Ví dụ: Phía trước tủ lạnh có nhiều nam châm.
Nghĩa 3: Phía những vị trí tương đối xa vị trí lấy làm mốc nào đó, tính từ vị trí mốc ấy trở lại.
Từ đồng nghĩa:
phía sau đằng sau
Từ trái nghĩa:
phía trước đằng trước
Từ Cách sử dụng
sau Chỉ vị trí không gian tương đối, trung tính, trong một chuỗi hoặc khoảng cách. Ví dụ: Văn phòng nằm ở khu sau tòa nhà chính.
phía sau Trung tính, phổ biến, chỉ vị trí hoặc hướng lùi lại. Ví dụ: Anh ấy ngồi ở hàng ghế phía sau.
đằng sau Trung tính, khẩu ngữ, chỉ vị trí lùi lại. Ví dụ: Đứng đằng sau hàng người.
phía trước Trung tính, phổ biến, chỉ vị trí hoặc hướng tiến lên. Ví dụ: Cô ấy đứng ở hàng phía trước.
đằng trước Trung tính, khẩu ngữ, chỉ vị trí tiến lên. Ví dụ: Có một người lạ đứng đằng trước cửa.
Nghĩa 4: Khoảng của những thời điểm kể từ thời điểm lấy làm mốc nào đó trở đi.
Từ đồng nghĩa:
sau này về sau
Từ trái nghĩa:
trước đây hồi trước
Từ Cách sử dụng
sau Chỉ thời gian trong tương lai hoặc giai đoạn tiếp theo, trung tính, phổ biến. Ví dụ: Họp xong, sau tôi gọi lại anh.
sau này Trung tính, chỉ thời điểm trong tương lai, có tính chất dự định. Ví dụ: Chúng ta sẽ gặp lại sau này.
về sau Trung tính, chỉ giai đoạn thời gian tiếp theo, có tính chất tổng quát hơn. Ví dụ: Về sau mọi chuyện đều ổn thỏa.
trước đây Trung tính, chỉ thời điểm trong quá khứ, có tính chất đã xảy ra. Ví dụ: Trước đây anh ấy rất gầy.
hồi trước Trung tính, khẩu ngữ, chỉ thời điểm trong quá khứ, thường là xa hơn. Ví dụ: Hồi trước tôi hay đi bơi.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để chỉ vị trí hoặc thời gian, ví dụ "đằng sau" hoặc "sau này".
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Dùng để chỉ thời gian hoặc vị trí trong các báo cáo, bài viết, ví dụ "sau khi" hoặc "phía sau".
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Thường dùng để tạo hình ảnh hoặc ẩn dụ về thời gian và không gian, ví dụ "sau cánh cửa".
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thường mang sắc thái trung tính, không biểu lộ cảm xúc mạnh.
  • Phù hợp với cả văn nói và văn viết.
  • Thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng và không trang trọng.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi cần chỉ định vị trí hoặc thời gian một cách rõ ràng.
  • Tránh dùng khi cần diễn đạt ý nghĩa phức tạp hơn mà từ khác có thể diễn đạt tốt hơn.
  • Không có nhiều biến thể, nhưng có thể kết hợp với các từ khác để tạo thành cụm từ như "sau khi", "sau đó".
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với "trước" khi chỉ thời gian hoặc vị trí.
  • Khác biệt tinh tế với "phía sau" khi chỉ vị trí cụ thể hơn.
  • Cần chú ý ngữ cảnh để dùng từ một cách tự nhiên và chính xác.
1
Chức năng ngữ pháp
"Sau" là danh từ, thường đóng vai trò làm định ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
"Sau" là từ đơn, không có sự kết hợp với phụ từ đặc trưng nào.
3
Đặc điểm cú pháp
"Sau" thường đứng sau danh từ mà nó bổ nghĩa, có thể làm trung tâm của cụm danh từ như "phía sau", "lưng sau".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
"Sau" thường kết hợp với danh từ, động từ và các từ chỉ vị trí như "phía", "lưng", "bên".
lưng đằng phía hậu cuối chót sau cùng cuối cùng kế tiếp theo