Hâm hấp

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
tính từ
(Cơ thể) ở trạng thái nóng không cao, nhưng kéo dài.
Ví dụ: Tôi vẫn hâm hấp từ đêm qua đến giờ.
2.
tính từ
Hơi hâm.
Nghĩa 1: (Cơ thể) ở trạng thái nóng không cao, nhưng kéo dài.
1
Học sinh tiểu học
  • Trán em bé hâm hấp suốt buổi chiều.
  • Bạn Nam thấy người hâm hấp nên xin cô cho ngồi nghỉ.
  • Mẹ bảo con uống nước ấm vì con còn hâm hấp.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Cả ngày người tôi cứ hâm hấp, không sốt cao nhưng rất mệt.
  • Bạn ấy hâm hấp từ sáng, ăn uống kém nên cô chủ nhiệm cho về sớm.
  • Sau trận mưa, Huy vẫn thấy người hâm hấp, kiểu âm ấm khó chịu.
3
Người trưởng thành
  • Tôi vẫn hâm hấp từ đêm qua đến giờ.
  • Cái cảm giác hâm hấp kéo dài làm đầu óc nặng như có bông nhét kín.
  • Cơn hâm hấp dai dẳng báo hiệu cơ thể đang lên tiếng, buộc tôi phải chậm lại.
  • Suốt tuần, nhiệt chỉ nhích nhẹ, người cứ hâm hấp như một bếp than ủ.
Nghĩa 2: Hơi hâm.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: (Cơ thể) ở trạng thái nóng không cao, nhưng kéo dài.
Từ đồng nghĩa:
hơi sốt sốt nhẹ
Từ trái nghĩa:
mát mẻ hạ sốt
Từ Cách sử dụng
hâm hấp mức độ nhẹ, kéo dài; khẩu ngữ, hơi suồng sã Ví dụ: Tôi vẫn hâm hấp từ đêm qua đến giờ.
hơi sốt trung tính, mức nhẹ; thông dụng Ví dụ: Cả ngày nay tôi chỉ hơi sốt, người cứ hâm hấp.
sốt nhẹ trang trọng/y học, mức nhẹ; chuẩn mực Ví dụ: Bé sốt nhẹ, người hâm hấp suốt buổi chiều.
mát mẻ trung tính, mức đối lập hoàn toàn; thân mật/khẩu ngữ Ví dụ: Uống thuốc xong người mát mẻ, không còn hâm hấp.
hạ sốt trung tính, ngữ vực y học, chỉ trạng thái sau khi giảm sốt Ví dụ: Qua đêm đã hạ sốt, không còn hâm hấp nữa.
Nghĩa 2: Hơi hâm.
Từ đồng nghĩa:
tưng tửng khùng khùng dở dở
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
hâm hấp đánh giá nhẹ, sắc thái đùa cợt/khẩu ngữ; có thể coi là chê nhẹ Ví dụ:
tưng tửng khẩu ngữ, hài hước/chê nhẹ; mức tương đương Ví dụ: Cô ấy hơi tưng tửng, nói năng hâm hấp nhưng vô hại.
khùng khùng khẩu ngữ, chê nhẹ; sắc thái dân dã Ví dụ: Anh ấy khùng khùng, cư xử hâm hấp lắm.
dở dở khẩu ngữ, chê nhẹ, nói giảm; thường đi đôi "ương ương" Ví dụ: Nó dở dở, tính nết hâm hấp khó đoán.
tỉnh táo trung tính, chuẩn mực; đối nghĩa về trạng thái trí tuệ Ví dụ: Sau khi nghỉ ngơi, cô ấy tỉnh táo hơn, không còn hâm hấp.
khôn ngoan trung tính, đánh giá tích cực; đối lập sắc thái nhận định Ví dụ: Cách xử sự khôn ngoan, chẳng hề hâm hấp nữa.
Ngữ cảnh sử dụng
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để miêu tả trạng thái cơ thể khi bị sốt nhẹ hoặc cảm thấy không khỏe.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể xuất hiện để tạo hình ảnh sinh động về trạng thái nhân vật.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện cảm giác khó chịu nhẹ, không nghiêm trọng.
  • Thuộc khẩu ngữ, thường dùng trong giao tiếp hàng ngày.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi miêu tả trạng thái cơ thể không khỏe nhưng không quá nghiêm trọng.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc chuyên môn.
  • Thường dùng trong các cuộc trò chuyện thân mật.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với từ "hâm" khi miêu tả trạng thái nhiệt độ.
  • Không nên dùng để miêu tả trạng thái nghiêm trọng hoặc cần sự chú ý y tế.
ấm âm ấm nóng sốt rát oi nực liu riu lạnh mát mẻ

Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới

BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...