Độp

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
tính từ
Từ mô phỏng tiếng trầm và gọn như tiếng vật nặng, nhỏ và hơi mềm rơi mạnh xuống đất.
Ví dụ: Túi gạo tuột tay, chạm nền xi măng kêu một tiếng độp.
2.
động từ
(thông tục). Như đốp, (nghĩa II).
Nghĩa 1: Từ mô phỏng tiếng trầm và gọn như tiếng vật nặng, nhỏ và hơi mềm rơi mạnh xuống đất.
1
Học sinh tiểu học
  • Quả xoài rơi xuống sân kêu độp.
  • Cục tẩy rơi khỏi bàn, chạm nền nhà nghe độp.
  • Bánh mì rơi khỏi tay em, chạm đất một tiếng độp.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Quả bóng da rơi từ thành cửa sổ xuống sân, vang một tiếng độp khô.
  • Hòn đất ẩm rơi vào xô nhựa, nghe độp rồi im bặt.
  • Chiếc găng tay dày trượt khỏi balo, chạm nền gạch kêu độp, làm cả lớp giật mình.
3
Người trưởng thành
  • Túi gạo tuột tay, chạm nền xi măng kêu một tiếng độp.
  • Trái mít non rơi từ cành thấp xuống bãi cỏ, âm thanh độp nghe nặng mà êm.
  • Anh đặt cuộn sách bọc vải xuống sàn, tiếng độp dội nhẹ trong căn phòng, rồi mọi thứ lại yên lặng.
  • Ngoài hiên, trái sầu riêng vừa lăn khỏi bậc, một tiếng độp gọn ghẽ, mùi thơm chín lan ra.
Nghĩa 2: (thông tục). Như đốp, (nghĩa II).
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: Từ mô phỏng tiếng trầm và gọn như tiếng vật nặng, nhỏ và hơi mềm rơi mạnh xuống đất.
Nghĩa 2: (thông tục). Như đốp, (nghĩa II).
Từ đồng nghĩa:
đốp phát
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
độp Khẩu ngữ, biểu thị hành động đánh mạnh, dứt khoát. Ví dụ:
đốp Khẩu ngữ, mạnh, dứt khoát, thường dùng để chỉ hành động đánh. Ví dụ: Anh ta đốp một cái vào mông đứa bé.
phát Khẩu ngữ, mạnh, dứt khoát, tương tự 'đốp', thường dùng với tay hoặc vật dẹt. Ví dụ: Mẹ phát vào tay nó một cái.
vuốt ve Trung tính, nhẹ nhàng, âu yếm, chỉ hành động chạm nhẹ, xoa. Ví dụ: Cô ấy vuốt ve mái tóc đứa trẻ.
xoa Trung tính, nhẹ nhàng, có thể để làm dịu hoặc thoa, chỉ hành động chà nhẹ. Ví dụ: Bà xoa đầu cháu.
vỗ về Nhẹ nhàng, an ủi, động viên, chỉ hành động vỗ nhẹ để an ủi. Ví dụ: Mẹ vỗ về con khi con khóc.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để mô tả âm thanh trong các tình huống hàng ngày, như khi một vật rơi xuống đất.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể xuất hiện trong văn miêu tả để tạo hình ảnh sống động.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện âm thanh mạnh, bất ngờ, thường mang tính mô phỏng.
  • Thuộc khẩu ngữ, ít trang trọng.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh âm thanh của một sự việc xảy ra đột ngột.
  • Tránh dùng trong các văn bản trang trọng hoặc học thuật.
  • Thường dùng trong ngữ cảnh miêu tả hoặc kể chuyện.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với từ "đốp" có nghĩa tương tự nhưng có thể khác về ngữ cảnh sử dụng.
  • Chú ý không lạm dụng trong văn viết để tránh làm giảm tính trang trọng.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, động từ; có thể làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ đơn, không có kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ khi làm vị ngữ; có thể làm trung tâm của cụm động từ hoặc cụm tính từ, ví dụ: "rơi độp", "ngã độp".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường đi kèm với danh từ chỉ vật hoặc động từ chỉ hành động, ví dụ: "tiếng độp", "rơi độp".
đốp bộp bịch bục phịch phụp lộp tộp thịch cộp
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...