Danh dự

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
Sự coi trọng của dư luận xã hội, dựa trên giá trị tinh thần, đạo đức tốt đẹp.
Ví dụ: Anh ấy chọn nói thật để giữ danh dự.
2.
danh từ
(dùng phụ sau d., trong một số tổ hợp). Cái nhằm mang lại danh dự, nhằm tờ rõ sự kính trọng của xã hội, của tập thể.
Nghĩa 1: Sự coi trọng của dư luận xã hội, dựa trên giá trị tinh thần, đạo đức tốt đẹp.
1
Học sinh tiểu học
  • Bạn Nam giữ lời hứa để bảo vệ danh dự của mình.
  • Cô giáo khen bạn vì biết xin lỗi, đó là giữ danh dự.
  • Em không quay cóp vì sợ mất danh dự trước lớp.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Cậu ấy từ chối điểm học bổng gian lận để không đánh đổi danh dự.
  • Danh dự của một tập thể đôi khi nằm ở cách họ đối xử với người yếu thế.
  • Giữa lời xin lỗi thật lòng và danh dự, nhiều khi chính sự thật giữ được cả hai.
3
Người trưởng thành
  • Anh ấy chọn nói thật để giữ danh dự.
  • Có người đi qua nỗi nghèo vẫn đứng thẳng vì còn giữ được danh dự của mình.
  • Danh dự không phải tấm áo khoác; bẩn rồi, giặt rất lâu mới sạch.
  • Mất tiền có thể làm lại, mất danh dự thì phải trả giá bằng thời gian và nhân cách.
Nghĩa 2: (dùng phụ sau d., trong một số tổ hợp). Cái nhằm mang lại danh dự, nhằm tờ rõ sự kính trọng của xã hội, của tập thể.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: Sự coi trọng của dư luận xã hội, dựa trên giá trị tinh thần, đạo đức tốt đẹp.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
danh dự Trang trọng, tích cực, nhấn mạnh giá trị đạo đức và sự tôn trọng xã hội. Ví dụ: Anh ấy chọn nói thật để giữ danh dự.
uy tín Trung tính, trang trọng, chỉ sự tin cậy và tôn trọng. Ví dụ: Anh ấy đã xây dựng được uy tín vững chắc trong ngành.
thanh danh Trang trọng, tích cực, nhấn mạnh danh tiếng tốt đẹp về đạo đức. Ví dụ: Ông ấy luôn giữ gìn thanh danh của gia đình.
ô nhục Tiêu cực, mạnh mẽ, chỉ sự hổ thẹn, mất hết danh dự. Ví dụ: Hành động đó đã mang lại ô nhục cho cả dòng họ.
tai tiếng Tiêu cực, trung tính, chỉ tiếng xấu, sự đồn đại không hay. Ví dụ: Vụ bê bối đã gây ra tai tiếng lớn cho công ty.
Nghĩa 2: (dùng phụ sau d., trong một số tổ hợp). Cái nhằm mang lại danh dự, nhằm tờ rõ sự kính trọng của xã hội, của tập thể.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng khi nói về uy tín cá nhân hoặc tập thể.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Phổ biến trong các văn bản chính thức, báo cáo, bài viết về đạo đức, uy tín.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Được sử dụng để thể hiện giá trị tinh thần, phẩm chất nhân vật.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự trang trọng, nghiêm túc.
  • Thường dùng trong văn viết và các tình huống cần sự tôn trọng.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh giá trị tinh thần, đạo đức.
  • Tránh dùng trong các tình huống không trang trọng hoặc hài hước.
  • Thường đi kèm với các từ như "bảo vệ", "giữ gìn".
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với "uy tín" nhưng "danh dự" nhấn mạnh hơn về giá trị đạo đức.
  • Người học cần chú ý ngữ cảnh để dùng từ phù hợp.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ, thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau động từ hoặc trước tính từ; có thể làm trung tâm của cụm danh từ, ví dụ: "danh dự của người lính".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với động từ (bảo vệ, giữ gìn), tính từ (cao quý, lớn lao), và các từ chỉ định (này, đó).