Đà

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
Đoạn gỗ áp dưới để đỡ một thanh khác được vững hơn.
2.
danh từ
Đoạn ống hoặc thanh tròn luồn dưới một vật nặng để di chuyển vật đó được dễ dàng.
3.
danh từ
Sức hưởng tới trước, được tạo ra do sự chuyển động mạnh hoặc sự hoạt động mạnh mẽ theo một hướng nhất định.
4.
danh từ
Đà tàu (nói tắt).
5. (biến âm của đã; chỉ dùng trong thơ ca). Như đã.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng trong các văn bản kỹ thuật hoặc mô tả cơ học.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Được sử dụng trong thơ ca với nghĩa biến âm của "đã".
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Phổ biến trong ngành xây dựng và cơ khí để chỉ các cấu trúc hỗ trợ hoặc chuyển động.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thường mang tính kỹ thuật và trung tính khi dùng trong chuyên ngành.
  • Trong thơ ca, từ "đà" mang sắc thái cổ điển và trang trọng.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng trong các ngữ cảnh kỹ thuật hoặc khi mô tả chuyển động và hỗ trợ cấu trúc.
  • Tránh dùng trong giao tiếp hàng ngày nếu không có ngữ cảnh phù hợp.
  • Trong thơ ca, "đà" có thể thay thế cho "đã" để tạo âm điệu.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với từ "đã" trong văn nói thông thường.
  • Người học cần chú ý ngữ cảnh để sử dụng đúng nghĩa và tránh nhầm lẫn với các từ đồng âm khác.
  • Trong kỹ thuật, cần hiểu rõ cấu trúc và chức năng của "đà" để sử dụng chính xác.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ, thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ đơn, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau các từ chỉ định hoặc lượng từ; có thể làm trung tâm của cụm danh từ, ví dụ: "đà gỗ", "đà tàu".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với tính từ, động từ hoặc các danh từ khác để tạo thành cụm từ phức tạp hơn.

Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới