Công ti
Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
Tổ chức kinh doanh do nhiều người góp vốn.
Ví dụ:
Anh ấy chuyển việc sang một công ti có chế độ tốt hơn.
2.
danh từ
Một hình thức tổ chức kinh doanh của nhà nước xã hội chủ nghĩa.
Ví dụ:
Cô ấy thi vào công ti nhà nước vì muốn môi trường ổn định.
Nghĩa 1: Tổ chức kinh doanh do nhiều người góp vốn.
1
Học sinh tiểu học
- Bố mẹ góp tiền mở một công ti bán sữa.
- Chú tôi làm kế toán cho một công ti nhỏ ở gần nhà.
- Cô chủ nhiệm kể chuyện một công ti trồng cây gây rừng.
2
Học sinh THCS – THPT
- Bạn Lan thực tập ở một công ti khởi nghiệp chuyên làm ứng dụng học tập.
- Ông chủ công ti gọi mọi người họp vì đơn hàng mới đến dồn dập.
- Nhiều nhà đầu tư góp vốn, công ti lớn dần và mở thêm chi nhánh.
3
Người trưởng thành
- Anh ấy chuyển việc sang một công ti có chế độ tốt hơn.
- Sau nhiều cuộc gọi vốn, công ti bước qua giai đoạn chòng chành và tìm được hướng đi rõ ràng.
- Tôi rời công ti cũ khi nhận ra giá trị của mình bị mài mòn qua những cuộc họp vô tận.
- Có công ti chỉ sống nhờ quảng cáo, cũng có công ti sống nhờ niềm tin của khách hàng.
Nghĩa 2: Một hình thức tổ chức kinh doanh của nhà nước xã hội chủ nghĩa.
1
Học sinh tiểu học
- Cô chú làm ở công ti nhà nước chuyên cấp nước cho thành phố.
- Ba kể ngày trước công ti nhà nước quản lý xe buýt.
- Trên bảng tin có lịch tuyển dụng của một công ti nhà nước.
2
Học sinh THCS – THPT
- Chú tôi làm ở một công ti nhà nước, công việc ổn định và theo quy định rõ ràng.
- Thành phố lập công ti nhà nước để quản lý rác thải và vệ sinh đường phố.
- Một số công ti nhà nước cổ phần hóa nhưng vẫn giữ vai trò chủ chốt trong ngành.
3
Người trưởng thành
- Cô ấy thi vào công ti nhà nước vì muốn môi trường ổn định.
- Trong bối cảnh cải cách, công ti nhà nước được yêu cầu minh bạch hơn và hoạt động theo cơ chế thị trường.
- Có những công ti nhà nước gánh sứ mệnh cung ứng dịch vụ công, đặt lợi ích xã hội lên trước lợi nhuận.
- Khi công ti nhà nước thay đổi quản trị, người dân cảm nhận rõ rệt chất lượng dịch vụ cải thiện.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: Tổ chức kinh doanh do nhiều người góp vốn.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| công ti | trung tính, hành chính – phổ thông; dùng rộng rãi, không sắc thái cảm xúc Ví dụ: Anh ấy chuyển việc sang một công ti có chế độ tốt hơn. |
| doanh nghiệp | trang trọng, pháp lý; bao quát hơn nhưng thay thế được phần lớn ngữ cảnh phổ thông Ví dụ: Chị ấy làm ở một doanh nghiệp phần mềm. |
| công ty | chuẩn chính tả hiện hành, trung tính; tương đương trực tiếp trong dùng thường nhật Ví dụ: Anh làm ở một công ty logistics. |
Nghĩa 2: Một hình thức tổ chức kinh doanh của nhà nước xã hội chủ nghĩa.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng khi nói về nơi làm việc hoặc tổ chức kinh doanh.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Phổ biến trong các văn bản liên quan đến kinh tế, kinh doanh và quản lý.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến, trừ khi đề cập đến bối cảnh kinh doanh.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Thường dùng trong các tài liệu kinh tế, quản trị kinh doanh và luật pháp.
2
Sắc thái & phong cách
- Thường mang sắc thái trung tính, không biểu lộ cảm xúc.
- Phong cách trang trọng, phù hợp với cả văn nói và văn viết.
- Thường dùng trong ngữ cảnh chuyên nghiệp và chính thức.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi đề cập đến tổ chức kinh doanh hoặc nơi làm việc.
- Tránh dùng trong ngữ cảnh không liên quan đến kinh doanh hoặc tổ chức.
- Không có nhiều biến thể, nhưng có thể thay bằng "doanh nghiệp" trong một số trường hợp.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với "công ty" do cách viết khác nhau giữa các văn bản.
- Khác biệt với "doanh nghiệp" ở chỗ "công ti" thường chỉ một tổ chức cụ thể.
- Chú ý đến ngữ cảnh để sử dụng từ phù hợp và chính xác.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ, thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng đầu câu khi làm chủ ngữ hoặc sau động từ khi làm bổ ngữ; có thể làm trung tâm của cụm danh từ, ví dụ: "công ti lớn", "công ti nhà nước".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với tính từ (lớn, nhỏ), động từ (thành lập, quản lý), và lượng từ (một, nhiều).






Danh sách bình luận