Cóc cách
Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
tính từ
Từ mô phỏng tiếng gọn và cao của vật cứng đập vào nhau liên tiếp một cách không đều.
Ví dụ:
Chiếc bật lửa cũ khua vào chùm chìa, kêu cóc cách ngoài túi áo.
Nghĩa: Từ mô phỏng tiếng gọn và cao của vật cứng đập vào nhau liên tiếp một cách không đều.
1
Học sinh tiểu học
- Cậu bé gõ viên bi vào nhau, nghe cóc cách trên nền gạch.
- Chiếc bút rơi chạm bàn, kêu cóc cách rồi lăn đi.
- Bạn Minh khua hai nắp chai, tiếng vang cóc cách trong lớp.
2
Học sinh THCS – THPT
- Bạn lớp trưởng gõ bút vào cạnh bàn, tiếng cóc cách làm cả phòng im lặng.
- Những hạt sỏi va vào vỏ xe đạp, kêu cóc cách trên con dốc đá.
- Trong sân, chìa khóa đung đưa đập vào khóa, vang những tiếng cóc cách từng chặp.
3
Người trưởng thành
- Chiếc bật lửa cũ khua vào chùm chìa, kêu cóc cách ngoài túi áo.
- Trong đêm vắng, hạt mưa đá nện lên mái tôn, lách tách rồi xen tiếng cóc cách của cành khô khẽ va vào cửa sổ.
- Anh gõ đồng hồ đeo tay vào mép bàn, mấy âm cóc cách khô khốc nghe như nhắc giờ.
- Trên toa tàu lắc nhẹ, những chai thủy tinh trong balo chạm nhau, vang cóc cách lẫn với tiếng ray sắt xa xăm.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Từ mô phỏng tiếng gọn và cao của vật cứng đập vào nhau liên tiếp một cách không đều.
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| cóc cách | từ tượng thanh/ tượng hình, khẩu ngữ, trung tính; nhịp gấp, âm cao, hơi gắt Ví dụ: Chiếc bật lửa cũ khua vào chùm chìa, kêu cóc cách ngoài túi áo. |
| lách cách | trung tính, phổ biến; âm gọn, cao, gián đoạn tương tự Ví dụ: Tiếng xích cửa kêu lách cách trong đêm. |
| lạch cạch | khẩu ngữ, hơi thô; âm khô, rời rạc, cao Ví dụ: Bánh xe cà vào ổ gà kêu lạch cạch. |
| êm | trung tính, trái nghĩa về âm lượng (không có tiếng động) Ví dụ: Căn phòng êm, không còn tiếng va chạm. |
| im ắng | khẩu ngữ, nhẹ; nhấn mạnh sự vắng tiếng động Ví dụ: Đêm im ắng, chẳng nghe tiếng gì. |
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Thường dùng để tạo hình ảnh âm thanh sống động, gợi tả âm thanh của vật cứng va chạm.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
- Thường mang sắc thái mô phỏng, gợi hình ảnh âm thanh cụ thể.
- Thuộc phong cách nghệ thuật, dùng để miêu tả sinh động trong văn chương.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi muốn tạo hiệu ứng âm thanh trong văn bản nghệ thuật.
- Tránh dùng trong văn bản trang trọng hoặc kỹ thuật.
- Thường không có biến thể, giữ nguyên dạng để mô phỏng âm thanh.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với các từ mô phỏng âm thanh khác, cần chú ý ngữ cảnh.
- Không nên dùng trong ngữ cảnh không liên quan đến âm thanh.
- Để tự nhiên, nên kết hợp với các từ miêu tả khác để tạo hình ảnh rõ ràng hơn.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm vị ngữ hoặc định ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ láy, không kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau danh từ hoặc động từ để bổ nghĩa; có thể làm trung tâm của cụm tính từ, ví dụ: "âm thanh cóc cách".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường đi kèm với danh từ chỉ âm thanh hoặc động từ chỉ hành động tạo ra âm thanh.





