Chín
Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
Số tiếp theo số tám trong dãy số tự nhiên.
2.
động từ
(Quả, hạt hoặc hoa) ở vào giai đoạn phát triển đầy đủ nhất, thường có màu đỏ hoặc vàng, có hương thơm, vị ngon.
3.
động từ
(Loài sâu) ở vào giai đoạn phát triển đầy đủ, sắp làm kén, hoá nhộng.
4.
động từ
(Thức ăn) được nấu nướng kĩ đến mức ăn được; trái với sống.
5.
động từ
(Sự suy nghĩ) ở mức đầy đủ để có được hiệu quả.
6.
động từ
(Màu da mặt) đỏ ứng lên. Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để chỉ trạng thái của trái cây, thức ăn hoặc sự trưởng thành của ý tưởng.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Sử dụng để mô tả mức độ hoàn thiện của một quá trình hoặc sản phẩm.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Dùng để tạo hình ảnh sinh động về sự trưởng thành hoặc hoàn thiện.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
- Thường mang sắc thái tích cực, chỉ sự hoàn thiện hoặc trưởng thành.
- Phong cách sử dụng linh hoạt, có thể xuất hiện trong cả khẩu ngữ và văn viết.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi muốn nhấn mạnh sự hoàn thiện hoặc trưởng thành của một đối tượng.
- Tránh dùng khi đối tượng chưa đạt đến mức độ hoàn thiện hoặc trưởng thành.
- Có thể thay thế bằng từ "hoàn thiện" trong một số ngữ cảnh trang trọng hơn.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với từ "chin" (một từ không có nghĩa trong tiếng Việt).
- Khác biệt với "sống" khi nói về thức ăn, "sống" chỉ trạng thái chưa nấu chín.
- Chú ý ngữ cảnh để tránh dùng sai nghĩa, đặc biệt khi nói về màu da mặt.
1
Chức năng ngữ pháp
"Ch edn" c f3 thc thc l e0 danh teb hobc 11cng teb, 113ng vai tr f2 l e0 cheu ngef, vc ngef, hobc 11cnh ngef trong c e2u.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
L e0 teb 11on, kh f4ng c f3 daang kbft he3p vc phe5 teb 11b7c tre7ng.
3
Đặc điểm cú pháp
Th0ddng 11cng tre7c tibfp tr0ddc danh teb hobc sau danh teb khi l e0m 11cnh ngef; c f3 thc l e0m trung t e2m ce7a c e2u khi l e0m vc ngef.
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Kbft he3p td1t vc danh teb, td1 teb, v e0 ph f3 teb; c f3 thc kbft he3p vc c e1c teb chc 11cnh me9c 11d9 nh1 "ra" hobc "hbft"."
Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới





