Chèn

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
động từ
Giữ chặt lại ở một vị trí cố định bằng cách lên một vật nào đó vào khe hở.
2.
động từ
Lấp (lò, sau khi đã khai thác khoáng sản) bằng đất đá mang từ nơi khác đến.
3.
động từ
Cản lại, không cho vượt lên bằng cách ngáng ở phía trước.
4.
danh từ
Vật dùng để chèn bánh xe vận tải, thường làm bằng gỗ, hình trụ, đáy tam giác.
5.
danh từ
(chuyên môn) Thanh hoặc tấm thường bằng gỗ hoặc bê tông cốt thép, dùng để chêm vào khoảng trống giữa vì chống và chu vi đào ban đầu của hầm lò.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường xuất hiện trong các văn bản kỹ thuật hoặc mô tả công việc liên quan đến xây dựng, khai thác.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Rất phổ biến, đặc biệt trong ngành xây dựng, khai thác mỏ và vận tải.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thường mang tính kỹ thuật, không có sắc thái cảm xúc.
  • Phong cách trang trọng, chuyên ngành.
  • Không thuộc khẩu ngữ hay văn chương.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi mô tả các hoạt động kỹ thuật liên quan đến việc cố định hoặc lấp đầy.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh giao tiếp hàng ngày không liên quan đến kỹ thuật.
  • Có thể thay thế bằng từ "chêm" trong một số trường hợp tương tự.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với từ "chêm" trong một số ngữ cảnh.
  • Người học cần chú ý đến ngữ cảnh kỹ thuật để sử dụng chính xác.
  • Không nên dùng từ này trong các ngữ cảnh không liên quan đến kỹ thuật hoặc xây dựng.
1
Chức năng ngữ pháp
"Che8n" le0 11d9ng teb, cf3 thc thc hicn vai trf2 le0m vc ngef trong ce2u.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Le0 teb 11on, khf4ng cf3 ca1u ta1o phe9 teb 11b7c tre7ng.
3
Đặc điểm cú pháp
Th0ddng 11e9ng tr0ddc bd5 ngef hob7c tra1ng ngef; cf3 thc le0m trung te2m ce7a ce2u vc ngef.
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Th0ddng kbft he3p vdbi danh teb, phf3 teb, ve0 ce1c teb chc 11d9ng teb khe1c.

Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới