Bình thản
Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
tính từ
(ít dùng). Phẳng lặng, yên ổn.
2.
tính từ
Tự nhiên như thường, không có gì xao xuyến.
Ví dụ:
Cô ấy nói lời xin lỗi, giọng bình thản.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để miêu tả trạng thái tâm lý của một người khi đối mặt với tình huống khó khăn.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Ít phổ biến, nhưng có thể xuất hiện trong các bài viết miêu tả tâm lý hoặc tình huống cần sự điềm tĩnh.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Thường dùng để tạo hình ảnh nhân vật có tính cách điềm đạm, không dễ bị lay động.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
- Thể hiện sự điềm tĩnh, không bị ảnh hưởng bởi ngoại cảnh.
- Phong cách trung tính, có thể dùng trong cả khẩu ngữ và văn viết.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi muốn nhấn mạnh sự ổn định về mặt cảm xúc.
- Tránh dùng trong các tình huống cần diễn tả cảm xúc mạnh mẽ hoặc kịch tính.
- Thường dùng trong các tình huống cần sự điềm tĩnh và kiểm soát cảm xúc.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với "bình tĩnh", nhưng "bình thản" nhấn mạnh hơn vào sự không xao xuyến.
- Người học dễ mắc lỗi khi dùng từ này để miêu tả tình huống thay vì trạng thái tâm lý.
- Để dùng tự nhiên, cần chú ý đến ngữ cảnh và cảm xúc của người được miêu tả.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm vị ngữ hoặc định ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép đẳng lập, không có biến hình, không kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ khi làm vị ngữ hoặc trước danh từ khi làm định ngữ; có thể làm trung tâm của cụm tính từ, ví dụ: "rất bình thản", "bình thản như không".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với phó từ chỉ mức độ (rất, khá), danh từ (người, tâm trạng), hoặc động từ (cảm thấy, trở nên).
Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới





