Bành bạnh

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
tính từ
bạnh (láy).
Ví dụ: Chiếc vali du lịch của anh ấy chất đầy đồ, trông bành bạnh khó kéo.
2.
tính từ
ý mức độ nhiều.
Ví dụ: Chiếc ví của anh ta lúc nào cũng bành bạnh tiền mặt.
Nghĩa 1: bạnh (láy).
1
Học sinh tiểu học
  • Cái bụng của bạn voi bành bạnh.
  • Chiếc túi của mẹ đựng đồ bành bạnh.
  • Quả bí ngô to bành bạnh trong vườn.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Sau bữa tiệc, bụng cậu ấy no bành bạnh, không thể ăn thêm.
  • Chiếc cặp sách của cô bé chứa đầy sách vở, trông bành bạnh cả ra.
  • Những đám mây đen bành bạnh trên bầu trời báo hiệu một cơn mưa lớn sắp đến.
3
Người trưởng thành
  • Chiếc vali du lịch của anh ấy chất đầy đồ, trông bành bạnh khó kéo.
  • Sau nhiều năm tích lũy, khối tài sản của ông ta đã trở nên bành bạnh, khiến nhiều người ngưỡng mộ.
  • Những dự án lớn thường đi kèm với ngân sách bành bạnh, đòi hỏi sự quản lý chặt chẽ.
  • Tâm hồn anh ta như một chiếc túi bành bạnh chứa đầy những hoài bão và ước mơ chưa thực hiện.
Nghĩa 2: ý mức độ nhiều.
1
Học sinh tiểu học
  • Bạn gấu ăn nhiều nên bụng bành bạnh.
  • Cái bánh to bành bạnh, cả nhà ăn không hết.
  • Túi quà của ông Noel bành bạnh đồ chơi.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Sau khi tập gym, cơ bắp của anh ấy trông bành bạnh hơn hẳn.
  • Chiếc xe tải chở hàng quá tải, thùng xe trông bành bạnh như sắp vỡ.
  • Những ý tưởng mới mẻ bành bạnh trong đầu cô bé, chờ đợi được thể hiện.
3
Người trưởng thành
  • Chiếc ví của anh ta lúc nào cũng bành bạnh tiền mặt.
  • Gánh nặng công việc bành bạnh trên vai khiến anh ấy luôn cảm thấy áp lực.
  • Những lo toan cuộc sống bành bạnh trong tâm trí người mẹ, không ngừng nghỉ.
  • Thành công của dự án đã mang lại một khoản lợi nhuận bành bạnh, vượt xa mong đợi ban đầu.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để miêu tả âm thanh hoặc hành động mạnh mẽ, rõ ràng.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể xuất hiện để tạo hiệu ứng âm thanh hoặc nhấn mạnh hành động.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự mạnh mẽ, rõ ràng, thường mang tính khẩu ngữ.
  • Thường dùng trong ngữ cảnh không trang trọng.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh âm thanh hoặc hành động mạnh mẽ.
  • Tránh dùng trong văn bản trang trọng hoặc học thuật.
  • Thường đi kèm với các từ chỉ hành động hoặc âm thanh.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ láy khác có âm tương tự.
  • Chú ý ngữ cảnh để tránh dùng sai trong các tình huống trang trọng.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm vị ngữ trong câu để miêu tả mức độ hoặc trạng thái.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ láy, không có biến hình, thường không kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ, có thể làm trung tâm của cụm tính từ, ví dụ: "âm thanh bành bạnh".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường đi kèm với danh từ hoặc động từ để bổ nghĩa, ví dụ: "tiếng bành bạnh", "kêu bành bạnh".
bành to lớn rộng phình trương sưng khổng lồ đồ sộ
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...