Bán dẫn

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
tính từ
chất bán dẫn.
2.
tính từ
(khẩu ngữ; thường dùng phụ sau danh từ).
Ví dụ: Anh gật đầu bán dẫn, dường như vẫn lưỡng lự.
3.
tính từ
(Máy, thiết bị) dùng transistor thay cho đèn điện tử.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng khi nói về các thiết bị điện tử hiện đại.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Phổ biến trong các tài liệu kỹ thuật, báo cáo khoa học về công nghệ điện tử.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Rất phổ biến, đặc biệt trong ngành điện tử và công nghệ thông tin.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thường mang sắc thái trung tính, không biểu lộ cảm xúc.
  • Phong cách chuyên ngành, thường xuất hiện trong các văn bản kỹ thuật.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi mô tả các thiết bị hoặc vật liệu có tính chất dẫn điện trung gian.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh không liên quan đến kỹ thuật hoặc điện tử.
  • Thường đi kèm với các thuật ngữ kỹ thuật khác để mô tả chi tiết hơn.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các thuật ngữ khác trong ngành điện tử nếu không hiểu rõ ngữ cảnh.
  • Khác biệt với "dẫn điện" ở chỗ chỉ mức độ dẫn điện trung gian, không hoàn toàn dẫn điện như kim loại.
  • Cần chú ý đến ngữ cảnh để sử dụng từ một cách chính xác và phù hợp.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm định ngữ trong cụm danh từ hoặc vị ngữ trong câu miêu tả.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau danh từ để bổ nghĩa hoặc đứng một mình làm vị ngữ trong câu miêu tả, ví dụ: "chất bán dẫn", "thiết bị bán dẫn".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ (chất, thiết bị) và có thể đi kèm với các từ chỉ định (này, đó).

Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới