Cho phân thức (P = frac{{{x^2} - {y^2}}}{{left( {x + y} right)left( {ay - ax} right)}}left( {a ne 0;y ne x;y ne - x} right)).
Xem lời giảiRút gọn các biểu thức sau: a) (left( {frac{9}{{{x^3} - 9x}} + frac{1}{{x + 3}}} right):left( {frac{{x - 3}}{{{x^2} + 3x}} - frac{x}{{3x + 9}}} right));
Xem lời giảia) Rút gọn biểu thức (P = frac{{{x^4}}}{{1 - x}} + {x^3} + {x^2} + x + 1) b) Tính giá trị của P tại (x = - 99)
Xem lời giảiRút gọn rồi tính giá trị của các phân thức sau:
Xem lời giảiTìm tập hợp các giá trị nguyên của x sao cho \(P\left( x \right) = \frac{2}{{x + 1}}\) có giá trị là số nguyên.
Xem lời giảiBiết \(x + y + z = 0\) và \(x,y \ne 0.\) Chứng minh phân thức \(\frac{{xy}}{{{x^2} + {y^2} - {z^2}}}\) có giá trị không đổi
Xem lời giảiCho biểu thức \(P = \left( {\frac{1}{{x - 1}} - \frac{x}{{1 - {x^3}}}.\frac{{{x^2} + x + 1}}{{x + 1}}} \right):\frac{{2x + 1}}{{{x^2} + 2x + 1}}\)
Xem lời giảia) Rút gọn biểu thức (Q = frac{{18}}{{left( {x - 3} right)left( {{x^2} - 9} right)}} - frac{3}{{{x^2} - 6x + 9}} - frac{x}{{{x^2} - 9}})
Xem lời giảiQuy đồng mẫu thức các phân thức sau:
Xem lời giảiBiết (x + y + z = 0) và (x,y,z ne 0.) Rút gọn biểu thức sau:
Xem lời giải
Danh sách bình luận