Bài 7 trang 13 SGK Toán 11 tập 2 - Chân trời sáng tạoBiết rằng ({4^alpha } = frac{1}{5}). Tính giá trị các biểu thức sau: Tổng hợp đề thi học kì 1 lớp 11 tất cả các môn - Chân trời sáng tạo Toán - Văn - Anh - Lí - Hóa - Sinh Quảng cáo
Đề bài Biết rằng \({4^\alpha } = \frac{1}{5}\). Tính giá trị các biểu thức sau: a) \({16^\alpha } + {16^{ - \alpha }}\); b) \({\left( {{2^\alpha } + {2^{ - \alpha }}} \right)^2}\). Phương pháp giải - Xem chi tiết Biến đổi đưa về luỹ thừa của \({4^\alpha }\). Lời giải chi tiết a) \({16^\alpha } + {16^{ - \alpha }} \) \(= {16^\alpha } + \frac{1}{{{{16}^\alpha }}} \) \(= {\left( {{4^2}} \right)^\alpha } + \frac{1}{{{{\left( {{4^2}} \right)}^\alpha }}} \) \(= {\left( {{4^\alpha }} \right)^2} + \frac{1}{{{{\left( {{4^\alpha }} \right)}^2}}} \) \(= {\left( {\frac{1}{5}} \right)^2} + \frac{1}{{{{\left( {\frac{1}{5}} \right)}^2}}} \) \(= \frac{{626}}{{25}}\). b) \({\left( {{2^\alpha } + {2^{ - \alpha }}} \right)^2} \) \(= {\left( {{2^\alpha }} \right)^2} + {2.2^\alpha }{.2^{ - \alpha }} + {\left( {{2^{ - \alpha }}} \right)^2}\) \(= {2^{2\alpha }} + 2 + {2^{ - 2\alpha }} \) \(= {\left( {{2^2}} \right)^\alpha } + 2 + {\left( {{2^2}} \right)^{ - \alpha }}\) \(= {4^\alpha } + 2 + {4^{ - \alpha }} \) \(= {4^\alpha } + 2 + \frac{1}{{{4^\alpha }}}\) \(= \frac{1}{5} + 2 + \frac{1}{{\frac{1}{5}}}\) \(= \frac{{36}}{5}\).
|