Bài 58 trang 32 SGK Toán 9 tập 1Rút gọn các biểu thức sau: Quảng cáo
Video hướng dẫn giải Rút gọn các biểu thức sau: LG a 5√15+12√20+√55√15+12√20+√5 Phương pháp giải: + Sử dụng quy tắc đưa thừa số vào trong dấu căn: Với hai biểu thức A, BA, B mà B≥0B≥0, ta có: A√B=√A2BA√B=√A2B, nếu A≥0A≥0. A√B=−√A2BA√B=−√A2B, nếu A<0A<0. + Sử dụng quy tắc đưa thừa số ra ngoài dấu căn: Với hai biểu thức A, BA, B mà B≥0B≥0, ta có: √A2.B=A√B√A2.B=A√B, nếu A≥0A≥0. √A2.B=−A√B√A2.B=−A√B, nếu A<0A<0. + A√B=A√BBA√B=A√BB, với B>0B>0. Lời giải chi tiết: Cách 1: Ta có: 5√15+12√20+√55√15+12√20+√5 =√52.15+√(12)2.20+√5=√25.15+√14.20+√5=√255+√204+√5=√5+√5+√5=(1+1+1)√5=3√5 Cách 2: Ta có: 5√15+12√20+√5 = √5+12.2√5+√5 = √5+√5+√5 =3.√5 LG b √12+√4,5+√12,5; Phương pháp giải: + Sử dụng quy tắc đưa thừa số vào trong dấu căn: Với hai biểu thức A, B mà B≥0, ta có: A√B=√A2B, nếu A≥0. A√B=−√A2B, nếu A<0. + Sử dụng quy tắc đưa thừa số ra ngoài dấu căn: Với hai biểu thức A, B mà B≥0, ta có: √A2.B=A√B, nếu A≥0. √A2.B=−A√B, nếu A<0. + A√B=A√BB, với B>0. Lời giải chi tiết: Ta có: √12+√4,5+√12,5 =√12+√92+√252=√12+√9.12+√25.12=√12+√32.12+√52.12=√12+3√12+5√12=(1+3+5).√12=9√12=91√2=9.√2√2.√2=9√22 LG c √20−√45+3√18+√72; Phương pháp giải: + Sử dụng quy tắc đưa thừa số vào trong dấu căn: Với hai biểu thức A, B mà B≥0, ta có: A√B=√A2B, nếu A≥0. A√B=−√A2B, nếu A<0. + Sử dụng quy tắc đưa thừa số ra ngoài dấu căn: Với hai biểu thức A, B mà B≥0, ta có: √A2.B=A√B, nếu A≥0. √A2.B=−A√B, nếu A<0. + A√B=A√BB, với B>0. Lời giải chi tiết: Ta có: √20−√45+3√18+√72=√4.5−√9.5+3√9.2+√36.2=√22.5−√32.5+3√32.2+√62.2=2√5−3√5+3.3√2+6√2=2√5−3√5+9√2+6√2=(2√5−3√5)+(9√2+6√2)=(2−3)√5+(9+6)√2=−√5+15√2=15√2−√5 LG d 0,1.√200+2.√0,08+0,4.√50 Phương pháp giải: + Sử dụng quy tắc đưa thừa số vào trong dấu căn: Với hai biểu thức A, B mà B≥0, ta có: A√B=√A2B, nếu A≥0. A√B=−√A2B, nếu A<0. + Sử dụng quy tắc đưa thừa số ra ngoài dấu căn: Với hai biểu thức A, B mà B≥0, ta có: √A2.B=A√B, nếu A≥0. √A2.B=−A√B, nếu A<0. + A√B=A√BB, với B>0. Lời giải chi tiết: Ta có: 0,1√200+2√0,08+0,4.√50=0,1√100.2+2√0,04.2+0,4√25.2=0,1√102.2+2√0,22.2+0,4√52.2=0,1.10√2+2.0,2√2+0,4.5√2=1√2+0,4√2+2√2=(1+0,4+2)√2=3,4√2 Loigiaihay.com
Quảng cáo
>> Học trực tuyến Lớp 9 & Lộ trình UP10 trên Tuyensinh247.com >> Chi tiết khoá học xem: TẠI ĐÂY Đầy đủ khoá học các bộ sách (Kết nối tri thức với cuộc sống; Chân trời sáng tạo; Cánh diều), theo lộ trình 3: Nền Tảng, Luyện Thi, Luyện Đề. Bứt phá điểm lớp 9, thi vào lớp 10 kết quả cao. Hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả.
|