Quảng cáo
  • Câu hỏi mục I trang 60

    Trong mặt phẳng toạ độ Oxy (Hình 2), hãy: a) Tìm hoành độ và tung độ của điểm A. b) Nêu cách xác định toạ độ của điểm M tuỳ ý.

    Xem chi tiết
  • Câu hỏi mục II trang 61, 62, 63

    Cho điểm M trong mặt phẳng toạ độ Oxy. a) Vē vecto OM b) Nêu cách xác định toạ độ của điểm M.

    Xem chi tiết
  • Quảng cáo
    decumar
    Quảng cáo
  • Câu hỏi mục III trang 64

    Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho các điểm: A(1; 3) B(5; -1) C(2; -2) D(-2; 2)

    Xem chi tiết
  • Bài 1 trang 65

    Tìm tọa độ của các vecto trong Hình 16 và biểu diễn mỗi vecto đó qua hai vecto

    Xem chi tiết
  • Bài 2 trang 65

    Tìm tọa độ của các vecto sau:

    Xem chi tiết
  • Bài 3 trang 65

    Tìm các cặp số thực a và b sao cho mỗi cặp vecto sau bằng nhau:

    Xem chi tiết
  • Bài 4 trang 66

    Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho ba điểm A(2;3), B(-1; 1), C(3;- 1).

    Xem chi tiết
  • Bài 5 trang 66

    Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho điểm M(-1; 3). a) Tìm toạ độ điểm A đối xứng với điểm M qua gốc O. b) Tìm toạ độ điểm B đối xứng với điểm M qua trục Ox. c) Tìm toạ độ điểm C đối xứng với điểm M qua trục Oy.

    Xem chi tiết
  • Bài 6 trang 66

    Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho ba điểm không thẳng hàng A(- 3 ; 1), B(-1; 3), I(4;2). Tìm toạ độ của hai điểm C, D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành nhận I làm tâm đối xứng.

    Xem chi tiết
  • Bài 7 trang 66

    Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho tam giác ABC. Các điểm M(1;- 2), N(4;- 1) và P(6 ; 2) lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, CA, AB. Tìm toạ độ của các điểm A, B, C.

    Xem chi tiết
  • Quảng cáo