content-pc content-tablet content-mobile

Cơ đồ

Từ đồng nghĩa với cơ đồ là gì? Từ trái nghĩa với cơ đồ là gì? Đặt câu với từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ cơ đồ

Quảng cáo

Nghĩa: sự nghiệp lớn và vững chắc

Đồng nghĩa: cơ nghiệp, sự nghiệp

Đặt câu với từ đồng nghĩa: 

  • Công ty này chính là cơ nghiệp mà ông nội tôi đã gây dựng nên.

  • Cô ấy đã đạt được nhiều thành tựu trong sự nghiệp của mình.

BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...
close