Xỉa xói

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
động từ
Gió ngón tay xỉa liên tiếp vào mặt người khác để mắng chửi.
Ví dụ: Anh ta xỉa xói vào mặt người phục vụ và chửi bới om sòm.
Nghĩa: Gió ngón tay xỉa liên tiếp vào mặt người khác để mắng chửi.
1
Học sinh tiểu học
  • Cô ấy đứng trước cổng, xỉa xói vào mặt bạn và mắng to.
  • Bạn nữ nổi giận, xỉa xói vào bạn kia rồi cãi nhau.
  • Người phụ nữ xỉa xói vào chú bảo vệ và nói những lời khó nghe.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Chị ta nóng nảy, xỉa xói vào mặt người đối thoại như muốn dồn họ vào góc tường.
  • Trong cuộc cãi vã, anh kia xỉa xói từng câu, ngón tay chĩa thẳng, khiến ai cũng ngượng.
  • Cô hàng xóm xỉa xói liên hồi, lời mắng theo đầu ngón tay chạm gần sát vào mặt người bị quát.
3
Người trưởng thành
  • Anh ta xỉa xói vào mặt người phục vụ và chửi bới om sòm.
  • Giữa chợ, bà ấy xỉa xói không ngừng, ngón tay run vì giận, lời mắng như dao lia sát mặt người nghe.
  • Anh chồng say rượu xỉa xói vợ, mỗi cú chĩa tay là một mũi kim đâm vào lòng tự trọng.
  • Trước cửa cơ quan, ông trưởng phòng xỉa xói nhân viên, thứ ngôn ngữ bạo lực đè nặng lên không khí.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Gió ngón tay xỉa liên tiếp vào mặt người khác để mắng chửi.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
xỉa xói Mạnh, miệt thị, khẩu ngữ, sắc thái thô bạo Ví dụ: Anh ta xỉa xói vào mặt người phục vụ và chửi bới om sòm.
chỉ trỏ Trung tính→hơi thô, khẩu ngữ; tập trung vào động tác tay kèm trách móc Ví dụ: Cô ấy cứ chỉ trỏ vào mặt anh ta mà quát.
mắng mỏ Mạnh, khẩu ngữ; nhấn mạnh hành vi quở trách gay gắt (thường kèm chỉ trỏ) Ví dụ: Bà ấy mắng mỏ anh ta giữa chợ.
vỗ về Nhẹ, an ủi, khẩu ngữ–trung tính; đối lập về thái độ cư xử Ví dụ: Cô vỗ về đứa trẻ cho nó nín khóc.
nhã nhặn Nhẹ, lịch sự, trang trọng–trung tính; đối lập phong cách giao tiếp Ví dụ: Ông ấy nói năng rất nhã nhặn với mọi người.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng trong các cuộc cãi vã, tranh luận gay gắt.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể xuất hiện để miêu tả hành động của nhân vật trong tình huống căng thẳng.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện thái độ tiêu cực, chỉ trích mạnh mẽ.
  • Thuộc khẩu ngữ, thường mang sắc thái không trang trọng.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn diễn tả hành động chỉ trích gay gắt, nhưng cần cân nhắc vì có thể gây xúc phạm.
  • Tránh dùng trong các tình huống cần sự lịch sự hoặc trang trọng.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ chỉ trích khác nhưng "xỉa xói" nhấn mạnh vào hành động và thái độ gay gắt.
  • Cần chú ý ngữ cảnh để tránh gây hiểu lầm hoặc xúc phạm không cần thiết.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu, diễn tả hành động mắng chửi hoặc chỉ trích.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ và có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "cô ấy xỉa xói".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ chỉ người (như "bạn", "họ") và có thể đi kèm với trạng từ chỉ mức độ (như "liên tục", "thường xuyên").