Vô sự

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
tính từ
Không việc gì, không gặp rủi ro, tai nạn (như đã lo ngại).
Ví dụ: Ca phẫu thuật kết thúc, bệnh nhân vô sự.
Nghĩa: Không việc gì, không gặp rủi ro, tai nạn (như đã lo ngại).
1
Học sinh tiểu học
  • Con mèo rơi khỏi ghế nhưng vẫn vô sự.
  • Trời mưa to mà chậu hoa của em vẫn vô sự.
  • Bạn Nam ngã xe nhẹ, về nhà vô sự.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Đi dã ngoại gặp mưa, cả nhóm trú kịp nên ai cũng vô sự.
  • Tin nhắn mẹ gửi tới: “Con về đến nhà vô sự thì mẹ yên tâm.”
  • Va quệt ngoài cổng trường, may mà chiếc xe và bạn ấy đều vô sự.
3
Người trưởng thành
  • Ca phẫu thuật kết thúc, bệnh nhân vô sự.
  • Qua cơn bão tin đồn, danh dự anh ta vẫn vô sự, không sứt mẻ.
  • Kiểm tra lại hệ thống, tôi mừng vì dữ liệu vô sự sau sự cố mất điện.
  • Nghe tiếng nổ lớn, mọi người hoảng hốt, lát sau mới biết khu nhà vẫn vô sự.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Không việc gì, không gặp rủi ro, tai nạn (như đã lo ngại).
Từ đồng nghĩa:
Từ Cách sử dụng
vô sự trung tính; xác nhận an toàn sau khả năng rủi ro; hơi sách vở/cổ văn Ví dụ: Ca phẫu thuật kết thúc, bệnh nhân vô sự.
bình an trung tính, ấm áp; phổ thông Ví dụ: Sau cơn bão, mọi người đều bình an.
an toàn trung tính, khách quan; dùng rộng rãi Ví dụ: Chiến sĩ trở về an toàn.
yên ổn trung tính, hơi khẩu ngữ; mềm Ví dụ: Qua chuyến đi dài, cả đoàn yên ổn.
toàn vẹn trang trọng, nhấn mạnh không suy suyển; mạnh hơn Ví dụ: Di tích qua hỏa hoạn vẫn toàn vẹn.
hữu sự trang trọng/cổ văn; đối ứng trực tiếp Ví dụ: Trong nhà hữu sự nên xin khất tiếp khách.
rủi ro trung tính; nêu trạng thái gặp chuyện xấu Ví dụ: Chuyến leo núi đã gặp rủi ro.
tai nạn trung tính; sự cố gây hại rõ Ví dụ: Họ gặp tai nạn trên đường về.
bất trắc trang trọng; nhấn mạnh biến cố ngoài dự liệu Ví dụ: Trên đường hành quân đã xảy ra bất trắc.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để diễn tả trạng thái an toàn sau một tình huống nguy hiểm hoặc lo lắng.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Ít phổ biến, có thể xuất hiện trong các bài viết miêu tả tình trạng an toàn sau sự cố.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Được sử dụng để tạo cảm giác yên bình hoặc kết thúc có hậu.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện cảm giác nhẹ nhõm, an tâm.
  • Phong cách trung tính, có thể dùng trong cả khẩu ngữ và văn viết.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh sự an toàn sau một tình huống căng thẳng.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh cần sự trang trọng hoặc chuyên môn cao.
  • Thường dùng trong các câu chuyện, tình huống đời thường.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ có nghĩa tương tự như "an toàn" nhưng "vô sự" nhấn mạnh vào việc không có sự cố xảy ra.
  • Người học cần chú ý ngữ cảnh để sử dụng từ một cách tự nhiên.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm vị ngữ trong câu để mô tả trạng thái của chủ ngữ.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không kết hợp với phụ từ đặc trưng nào.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ trong câu; có thể làm trung tâm của cụm tính từ, ví dụ: "hoàn toàn vô sự".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường đi kèm với các trạng từ chỉ mức độ như "hoàn toàn", "tuyệt đối".
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...