Tươi tốt
Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
tính từ
(Cây cỏ) xanh tốt do được phát triển trong điều kiện thuận lợi.
Ví dụ:
Vườn cam năm nay tươi tốt nhờ đất được phục hồi độ màu mỡ.
Nghĩa: (Cây cỏ) xanh tốt do được phát triển trong điều kiện thuận lợi.
1
Học sinh tiểu học
- Cây bàng ở sân trường tươi tốt nhờ được tưới nước mỗi ngày.
- Luống rau mẹ trồng sau mưa nhìn rất tươi tốt.
- Cỏ trong vườn tươi tốt dưới nắng sáng.
2
Học sinh THCS – THPT
- Hàng phượng tươi tốt khi trời chuyển sang mùa hạ.
- Thửa ruộng được bón phân đều nên lúa mọc tươi tốt.
- Vạt đồi hướng nắng khiến rừng keo tươi tốt quanh năm.
3
Người trưởng thành
- Vườn cam năm nay tươi tốt nhờ đất được phục hồi độ màu mỡ.
- Những luống trà trên cao nguyên tươi tốt, sương sớm đọng như hạt ngọc.
- Sau mùa hạn, mạch nước trở lại, bãi cỏ hồi sinh và tươi tốt lạ thường.
- Vườn nhà ngoại tươi tốt vì được chăm đều tay, cây nào cũng ngẩng lá xanh rờn.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : (Cây cỏ) xanh tốt do được phát triển trong điều kiện thuận lợi.
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| tươi tốt | trung tính, sắc thái tích cực nhẹ; miêu tả thực vật phát triển mạnh; phổ thông Ví dụ: Vườn cam năm nay tươi tốt nhờ đất được phục hồi độ màu mỡ. |
| xanh tốt | trung tính, phổ thông; mức độ tương đương Ví dụ: Vườn rau xanh tốt quanh năm. |
| sum suê | khẩu ngữ/văn chương nhẹ; nhấn mạnh rậm rạp, dồi dào; mạnh hơn chút Ví dụ: Giàn bầu sum suê trái lá. |
| um tùm | khẩu ngữ; nhấn mạnh rậm rạp, dày đặc; mạnh, hơi thô mộc Ví dụ: Bụi tre mọc um tùm sau vườn. |
| cằn cỗi | trung tính, phổ thông; mức độ mạnh; chỉ đất/cây không phát triển Ví dụ: Đất cằn cỗi nên cây khó lên. |
| héo úa | trung tính; mức độ mạnh; chỉ lá/cây yếu, tàn Ví dụ: Hoa héo úa sau đợt nắng gắt. |
| xơ xác | khẩu ngữ; mức độ mạnh; chỉ cây lá tả tơi, nghèo nàn Ví dụ: Luống hoa trở nên xơ xác vì thiếu chăm sóc. |
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để miêu tả cây cối trong vườn, công viên hoặc cảnh quan thiên nhiên.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Sử dụng trong các bài viết về nông nghiệp, môi trường hoặc sinh thái.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Dùng để tạo hình ảnh sinh động, gợi cảm về thiên nhiên.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Thường xuất hiện trong các tài liệu về nông nghiệp, lâm nghiệp.
2
Sắc thái & phong cách
- Thể hiện sự phát triển mạnh mẽ, tích cực của cây cối.
- Phong cách trung tính, có thể dùng trong cả văn nói và văn viết.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi miêu tả cây cối trong điều kiện phát triển tốt.
- Tránh dùng cho các đối tượng không phải cây cối.
- Không có nhiều biến thể, thường dùng nguyên dạng.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với từ "xanh tươi" nhưng "tươi tốt" nhấn mạnh sự phát triển mạnh mẽ hơn.
- Chú ý không dùng cho cây cối trong điều kiện khô hạn hoặc kém phát triển.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm vị ngữ hoặc định ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép đẳng lập, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau danh từ mà nó bổ nghĩa; có thể làm trung tâm của cụm tính từ, ví dụ: "cây cối tươi tốt".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ chỉ thực vật, có thể đi kèm với các phó từ chỉ mức độ như "rất", "khá".






Danh sách bình luận