Tra

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
động từ
Cho từng hạt giống vào chỗ đất đã cuốc xới để cho mọc mầm, lên cây.
Ví dụ: Anh ấy tra hạt xong mới yên tâm dựng giàn tưới.
2.
động từ
Cho một chất nào đó vào trong một vật để tạo ra tác dụng mong muốn.
Ví dụ: Cô ấy tra bột nở vừa tay, ổ bánh phồng lên đẹp mắt.
3.
động từ
Cho một vật nào đó vào cái được làm ra rất khớp để giữ chặt, ôm chặt lấy nó.
Ví dụ: Ông chủ tra chìa vào, ổ khóa khựng một nhịp rồi mở.
4.
động từ
Lấp, đính một bộ phận phụ nhưng quan trọng nào đó để một vật trở thành hoàn chỉnh.
Ví dụ: Cô kỹ thuật tra bản lề, cánh cửa đóng mở êm như mới.
5.
động từ
Truy hỏi gắt gạo hoặc doạ dẫm, đánh đập nhằm buộc phải khai ra sự thật.
6.
động từ
Tìm một số liệu, một điều cần biết nào đó trong sách chuyên dùng hoặc trong tài liệu được ghi chép, sắp xếp có hệ thống.
Ví dụ: Tôi tra hồ sơ cũ để xác minh ngày ký hợp đồng.
7.
tính từ
(ph.). Già.
Ví dụ: Ông ấy tra nhưng giọng còn sang sảng.
Nghĩa 1: Cho từng hạt giống vào chỗ đất đã cuốc xới để cho mọc mầm, lên cây.
1
Học sinh tiểu học
  • Bà nội tra hạt đậu vào luống đất tơi.
  • Mẹ bảo em tra từng hạt bắp xuống hố nhỏ.
  • Thầy nông học hướng dẫn chúng em tra hạt rồi lấp nhẹ đất.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Sáng sớm, mẹ ra ruộng tra hạt cải khi sương còn đọng lá.
  • Người nông dân tra hạt đúng khoảng cách để cây lớn đều.
  • Sau cơn mưa, họ tranh thủ tra bắp vì đất đang ẩm mát.
3
Người trưởng thành
  • Anh ấy tra hạt xong mới yên tâm dựng giàn tưới.
  • Tra thưa thì phí đất, tra dày thì cây oằn oại giành nhau ánh sáng.
  • Bàn tay nhăn nheo của bà vẫn khéo, nắm hạt nào tra hạt ấy, không lỡ nhịp mùa.
  • Tra xong luống cuối, tôi thấy mùi đất mới như hứa hẹn một vụ mùa.
Nghĩa 2: Cho một chất nào đó vào trong một vật để tạo ra tác dụng mong muốn.
1
Học sinh tiểu học
  • Mẹ tra muối vào canh cho đậm đà.
  • Chú bảo vệ tra dầu vào bản lề cửa.
  • Cô giáo tra mực vào bút máy giúp em.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Đầu bếp khéo tay, chỉ tra chút nước mắm là dậy mùi cả bếp.
  • Bố tra xăng vào máy cắt cỏ rồi kéo dây cho nổ máy.
  • Anh thợ tra keo vào mép vỡ, chiếc bình lại liền khít.
3
Người trưởng thành
  • Cô ấy tra bột nở vừa tay, ổ bánh phồng lên đẹp mắt.
  • Lúc cửa kêu rít, tôi tra dầu một đường mảnh là êm ngay.
  • Người thợ mộc tra sáp vào gỗ, vân gỗ bừng sáng như thở.
  • Chỉ cần tra đúng thứ, cơ chế sẽ vận hành, còn thừa thiếu đều thành rắc rối.
Nghĩa 3: Cho một vật nào đó vào cái được làm ra rất khớp để giữ chặt, ôm chặt lấy nó.
1
Học sinh tiểu học
  • Chú tra chìa vào ổ khóa rồi mở cửa.
  • Bố tra lưỡi cưa vào máy thật chặt.
  • Anh thợ tra bút vào nắp để khỏi khô mực.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Cô thợ kim hoàn tra viên ngọc vào ổ nhẫn, nhìn khít đến lạ.
  • Cậu tra thẻ vào khe, cửa thư viện bật đèn xanh.
  • Anh kỹ thuật tra trục vào ổ bi, quay thử thấy êm.
3
Người trưởng thành
  • Ông chủ tra chìa vào, ổ khóa khựng một nhịp rồi mở.
  • Người thợ nguội tra chốt vào rãnh, tiếng “cạch” nhỏ mà chắc nịch.
  • Cô tra sim vào khay, máy bắt sóng ngay như tìm được tiếng nói của mình.
  • Tra đúng khớp, mọi thứ đứng vững; lệch nửa ly, cả hệ thống rơ rão.
Nghĩa 4: Lấp, đính một bộ phận phụ nhưng quan trọng nào đó để một vật trở thành hoàn chỉnh.
1
Học sinh tiểu học
  • Anh thợ tra ốc vào quạt để gắn cánh chắc hơn.
  • Chú công nhân tra kính vào khung cửa.
  • Bố tra dây vào giày cho em mang.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Thợ may tra cổ áo, đường kim mũi chỉ gọn gàng.
  • Họ tra tay nắm vào ngăn tủ, kéo ra vào trơn tru.
  • Người thợ lắp máy tra gioăng vào nắp, hết rò nước.
3
Người trưởng thành
  • Cô kỹ thuật tra bản lề, cánh cửa đóng mở êm như mới.
  • Tra đúng con vít, chiếc ghế thôi cập kênh và yên vị với sàn nhà.
  • Thợ sửa xe tra má phanh mới, tiếng rít biến mất như chưa từng có.
  • Có khi chỉ cần tra một chi tiết nhỏ, toàn bộ cấu trúc mới nên hình.
Nghĩa 5: Truy hỏi gắt gạo hoặc doạ dẫm, đánh đập nhằm buộc phải khai ra sự thật.
Nghĩa 6: Tìm một số liệu, một điều cần biết nào đó trong sách chuyên dùng hoặc trong tài liệu được ghi chép, sắp xếp có hệ thống.
1
Học sinh tiểu học
  • Em tra từ điển để biết nghĩa của từ.
  • Bạn Lan tra mục lục để tìm truyện cổ tích.
  • Cô dặn lớp tra bảng cửu chương khi làm bài.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Cậu tra niên giám để lấy số liệu làm bài thuyết trình.
  • Nhóm bạn tra thư mục trên thư viện số rồi tải tài liệu cần thiết.
  • Mỗi khi quên chính tả, mình tra từ điển chứ không đoán.
3
Người trưởng thành
  • Tôi tra hồ sơ cũ để xác minh ngày ký hợp đồng.
  • Chị ấy tra thống kê, thấy con số lệch hẳn so với báo cáo miệng.
  • Lúc viết bài, tôi tra nhiều nguồn chéo để tránh sai sót.
  • Thói quen tốt: đã nghi ngờ thì tra lại, đừng để trí nhớ dẫn dắt.
Nghĩa 7: (ph.). Già.
1
Học sinh tiểu học
  • Cụ ấy đã tra nhưng vẫn minh mẫn.
  • Ông nội bảo mình còn nhỏ, chưa hiểu chuyện người tra.
  • Bà hàng xóm tra rồi mà thích kể chuyện ngày xưa.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Dáng đi chậm rãi, ông lão đã tra nhưng mắt còn tinh.
  • Người ta bảo cô ấy trẻ lâu, chứ ai cũng sẽ tra theo năm tháng.
  • Bà cụ tra, tay run mà vẫn tự chăm vườn nhà.
3
Người trưởng thành
  • Ông ấy tra nhưng giọng còn sang sảng.
  • Có tuổi mới thấm, không ai tránh được chữ tra, chỉ khác nhau ở cách đón nhận.
  • Tóc bạc không làm người ta buồn bằng ánh nhìn của người đã tra qua bão giông.
  • Đến lúc tự nhận mình tra, ta sẽ biết quý thì giờ hơn lời khen trẻ.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: Cho từng hạt giống vào chỗ đất đã cuốc xới để cho mọc mầm, lên cây.
Từ đồng nghĩa:
Từ Cách sử dụng
tra Hành động gieo hạt một cách cẩn thận, có chủ đích. Ví dụ: Anh ấy tra hạt xong mới yên tâm dựng giàn tưới.
gieo Trung tính, phổ biến, chỉ hành động rải hạt giống. Ví dụ: Gieo hạt giống xuống đất để cây nảy mầm.
Nghĩa 2: Cho một chất nào đó vào trong một vật để tạo ra tác dụng mong muốn.
Nghĩa 3: Cho một vật nào đó vào cái được làm ra rất khớp để giữ chặt, ôm chặt lấy nó.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
tra Hành động đưa vật vào khớp, chặt chẽ để cố định hoặc lắp ráp. Ví dụ: Ông chủ tra chìa vào, ổ khóa khựng một nhịp rồi mở.
lắp Trung tính, phổ biến, chỉ hành động ghép các bộ phận vào nhau. Ví dụ: Lắp các chi tiết vào đúng vị trí để hoàn chỉnh.
tháo Trung tính, phổ biến, chỉ hành động gỡ bỏ các bộ phận đã lắp. Ví dụ: Tháo rời các bộ phận của máy để sửa chữa.
Nghĩa 4: Lấp, đính một bộ phận phụ nhưng quan trọng nào đó để một vật trở thành hoàn chỉnh.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
tra Hành động hoàn thiện một vật bằng cách thêm bộ phận thiết yếu. Ví dụ: Cô kỹ thuật tra bản lề, cánh cửa đóng mở êm như mới.
gắn Trung tính, phổ biến, chỉ việc cố định một vật vào vật khác. Ví dụ: Gắn mắt kính vào gọng để hoàn thiện.
tháo Trung tính, phổ biến, chỉ hành động gỡ bỏ các bộ phận đã gắn. Ví dụ: Tháo mắt kính ra khỏi gọng để vệ sinh.
Nghĩa 5: Truy hỏi gắt gạo hoặc doạ dẫm, đánh đập nhằm buộc phải khai ra sự thật.
Từ đồng nghĩa:
Từ Cách sử dụng
tra Hành động thẩm vấn, ép buộc một cách gay gắt, tiêu cực. Ví dụ:
tra khảo Trung tính, hơi cũ, chỉ việc tra hỏi kỹ lưỡng, có thể kèm ép buộc. Ví dụ: Bọn chúng tra khảo tù binh để lấy thông tin.
Nghĩa 6: Tìm một số liệu, một điều cần biết nào đó trong sách chuyên dùng hoặc trong tài liệu được ghi chép, sắp xếp có hệ thống.
Từ đồng nghĩa:
Từ Cách sử dụng
tra Hành động tìm kiếm thông tin có hệ thống, có mục đích. Ví dụ: Tôi tra hồ sơ cũ để xác minh ngày ký hợp đồng.
tra cứu Trung tính, phổ biến, chỉ việc tìm kiếm thông tin trong tài liệu có hệ thống. Ví dụ: Tra cứu từ điển để tìm nghĩa của từ mới.
Nghĩa 7: (ph.). Già.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
tra Chỉ trạng thái già đi, cũ kỹ, thường dùng trong khẩu ngữ. Ví dụ: Ông ấy tra nhưng giọng còn sang sảng.
già Trung tính, phổ biến, chỉ tuổi tác cao hoặc vật đã cũ. Ví dụ: Ông ấy đã già rồi nhưng vẫn còn minh mẫn.
trẻ Trung tính, phổ biến, chỉ tuổi tác thấp. Ví dụ: Cô ấy còn rất trẻ nhưng đã thành công.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng trong ngữ cảnh liên quan đến việc "tra hỏi" hoặc "tra cứu" thông tin.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Phổ biến trong các văn bản yêu cầu tra cứu thông tin hoặc tài liệu.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể xuất hiện trong các tác phẩm văn học với nghĩa bóng hoặc ẩn dụ.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Sử dụng trong ngữ cảnh kỹ thuật như "tra dầu", "tra cứu dữ liệu".
2
Sắc thái & phong cách
  • Có thể mang sắc thái nghiêm trọng hoặc căng thẳng khi dùng với nghĩa "tra hỏi".
  • Thường mang tính chất trung tính và khách quan khi dùng với nghĩa "tra cứu".
  • Phong cách sử dụng có thể thay đổi từ khẩu ngữ đến chuyên ngành tùy theo ngữ cảnh.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi cần diễn đạt hành động tìm kiếm thông tin hoặc lắp ráp, bổ sung một phần vào tổng thể.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh không phù hợp với nghĩa cụ thể của từ.
  • Có nhiều nghĩa khác nhau, cần chú ý ngữ cảnh để sử dụng chính xác.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ gần nghĩa như "tìm kiếm" hoặc "lắp ráp".
  • Cần chú ý đến ngữ cảnh để tránh hiểu sai nghĩa của từ.
  • Người học cần thực hành nhiều để sử dụng từ một cách tự nhiên và chính xác.
1
Chức năng ngữ pháp
"Tra" có thể là động từ hoặc tính từ. Khi là động từ, nó thường đóng vai trò vị ngữ trong câu. Khi là tính từ, nó có thể làm định ngữ hoặc vị ngữ.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
"Tra" là từ đơn, không có hình thái phức tạp và không kết hợp với phụ từ đặc trưng nào.
3
Đặc điểm cú pháp
Khi là động từ, "tra" thường đứng sau chủ ngữ và có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "tra hạt", "tra số liệu". Khi là tính từ, "tra" có thể đứng trước danh từ để làm định ngữ hoặc đứng sau chủ ngữ để làm vị ngữ, ví dụ: "người tra".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Khi là động từ, "tra" thường kết hợp với danh từ hoặc cụm danh từ ("tra hạt", "tra số liệu"). Khi là tính từ, "tra" có thể kết hợp với danh từ ("người tra") hoặc đứng một mình trong câu.
gieo trồng cấy nhét đút bơm tiêm lắp ráp gắn