Tiết niệu
Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
động từ
Bài tiết và đào thải nước tiểu ra ngoài.
Ví dụ:
Cơ thể tiết niệu để loại bỏ chất thải hòa tan trong nước.
Nghĩa: Bài tiết và đào thải nước tiểu ra ngoài.
1
Học sinh tiểu học
- Thận giúp cơ thể tiết niệu để đưa nước tiểu ra ngoài.
- Sau khi uống nhiều nước, cơ thể sẽ tiết niệu nhiều hơn.
- Cơ thể khỏe mạnh thì tiết niệu đều đặn mỗi ngày.
2
Học sinh THCS – THPT
- Cơ thể tăng tiết niệu khi bạn uống nước ấm và vận động nhẹ.
- Khi trời lạnh, nhiều bạn thấy mình tiết niệu thường xuyên hơn.
- Bác sĩ dặn giữ ấm bụng dưới để cơ thể tiết niệu bình thường.
3
Người trưởng thành
- Cơ thể tiết niệu để loại bỏ chất thải hòa tan trong nước.
- Uống đủ nước giúp cơ thể tiết niệu thông suốt, tránh ứ đọng.
- Sau ca phẫu thuật, bệnh nhân chưa tự tiết niệu, bác sĩ phải theo dõi sát.
- Căng thẳng kéo dài cũng có thể làm rối loạn nhịp tiết niệu của cơ thể.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Bài tiết và đào thải nước tiểu ra ngoài.
Từ trái nghĩa:
bí tiểu thiểu niệu vô niệu
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| tiết niệu | trung tính, khoa học; trang trọng; chuyên ngành y Ví dụ: Cơ thể tiết niệu để loại bỏ chất thải hòa tan trong nước. |
| bài niệu | trang trọng, y học; trung tính Ví dụ: Thuốc này có tác dụng tăng bài niệu. |
| đi tiểu | khẩu ngữ; trung tính–nhẹ; phổ thông Ví dụ: Uống nhiều nước nên tôi hay đi tiểu. |
| tiểu tiện | trang trọng, y học; trung tính Ví dụ: Bệnh nhân tiểu tiện khó sau phẫu thuật. |
| bí tiểu | y học; trạng thái không tiểu được; trung tính Ví dụ: Bệnh nhân bị bí tiểu sau mổ. |
| thiểu niệu | y học; giảm lượng nước tiểu; trang trọng Ví dụ: Suy thận cấp gây thiểu niệu. |
| vô niệu | y học; rất nặng, không có nước tiểu; trang trọng Ví dụ: Sốc giảm thể tích có thể dẫn tới vô niệu. |
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường xuất hiện trong các tài liệu y khoa, báo cáo sức khỏe.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Rất phổ biến trong y học, đặc biệt là trong các tài liệu về hệ tiết niệu.
2
Sắc thái & phong cách
- Phong cách trang trọng, chuyên ngành.
- Thường mang tính chất kỹ thuật, không biểu lộ cảm xúc.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng trong các ngữ cảnh y khoa hoặc khi thảo luận về sức khỏe.
- Tránh dùng trong giao tiếp hàng ngày nếu không có kiến thức chuyên môn.
- Thường đi kèm với các thuật ngữ y học khác để mô tả chức năng cơ thể.
4
Lưu ý đặc biệt
- Người học dễ nhầm lẫn với các từ liên quan đến hệ bài tiết khác.
- Cần chú ý ngữ cảnh để sử dụng đúng, tránh dùng sai trong các tình huống không phù hợp.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ, có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "cơ thể tiết niệu".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ chỉ cơ quan (như "hệ thống"), trạng từ chỉ thời gian (như "hàng ngày").





