Tiền nhiệm
Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
tính từ
Đã giữ chức vụ quan trọng nào đó trước đây, nói trong quan hệ với người đương nhiệm.
Ví dụ:
Giám đốc tiền nhiệm đã ký thỏa thuận này trước khi rời nhiệm sở.
Nghĩa: Đã giữ chức vụ quan trọng nào đó trước đây, nói trong quan hệ với người đương nhiệm.
1
Học sinh tiểu học
- Thầy hiệu trưởng tiền nhiệm đã trồng hàng phượng trước cổng trường.
- Bạn lớp trưởng tiền nhiệm bàn giao sổ sinh hoạt cho bạn lớp trưởng mới.
- Cô tổng phụ trách tiền nhiệm dặn dò đội viên trước khi nghỉ công tác.
2
Học sinh THCS – THPT
- Bí thư chi đoàn tiền nhiệm để lại kế hoạch hoạt động rất rõ ràng cho khóa mới.
- Đội trưởng câu lạc bộ bóng rổ tiền nhiệm vẫn đến cổ vũ đàn em thi đấu.
- Chủ tịch hội học sinh tiền nhiệm viết thư chuyển giao kinh nghiệm cho người kế nhiệm.
3
Người trưởng thành
- Giám đốc tiền nhiệm đã ký thỏa thuận này trước khi rời nhiệm sở.
- Chủ tịch tiền nhiệm để lại một bộ máy gọn nhẹ, nhưng nhiều việc dang dở.
- Bộ trưởng tiền nhiệm từng bảo vệ chính sách ấy với lập luận cứng rắn.
- Tổng biên tập tiền nhiệm hay nhắc: quyền lực lớn nhất của tòa soạn là sự tin cậy.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Đã giữ chức vụ quan trọng nào đó trước đây, nói trong quan hệ với người đương nhiệm.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| tiền nhiệm | trung tính, trang trọng; dùng trong hành chính/công vụ; sắc thái chỉ thời đoạn trước người đương nhiệm Ví dụ: Giám đốc tiền nhiệm đã ký thỏa thuận này trước khi rời nhiệm sở. |
| tiền nhiệm | trung tính, trang trọng; tự thân dùng như định ngữ chỉ người trước Ví dụ: Bộ trưởng tiền nhiệm đã khởi xướng chương trình này. |
| đương nhiệm | trung tính, trang trọng; đối lập thời điểm: đang giữ chức Ví dụ: Chủ tịch đương nhiệm công bố kế hoạch cải cách. |
| kế nhiệm | trung tính, trang trọng; đối lập theo chuỗi: người tiếp quản sau Ví dụ: Giám đốc kế nhiệm tiếp tục dự án dở dang. |
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng để chỉ người đã từng giữ một chức vụ trước người hiện tại.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Thường dùng trong các báo cáo, tài liệu liên quan đến quản lý nhân sự hoặc lịch sử tổ chức.
2
Sắc thái & phong cách
- Thể hiện sự trang trọng và chính thức.
- Thường xuất hiện trong văn viết, đặc biệt là trong các tài liệu hành chính và báo chí.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi cần nhấn mạnh sự kế thừa chức vụ giữa hai cá nhân.
- Tránh dùng trong ngữ cảnh không chính thức hoặc khi không cần thiết phải chỉ rõ mối quan hệ chức vụ.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với "tiền bối" khi không rõ ngữ cảnh.
- Chú ý dùng đúng trong ngữ cảnh liên quan đến chức vụ để tránh hiểu nhầm.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm định ngữ trong câu để bổ nghĩa cho danh từ chỉ người hoặc chức vụ.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng trước danh từ mà nó bổ nghĩa, có thể làm trung tâm của cụm tính từ, ví dụ: 'người tiền nhiệm', 'giám đốc tiền nhiệm'.
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ chỉ người hoặc chức vụ, ví dụ: 'người', 'giám đốc', 'chủ tịch'.





