Thụp
Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
động từ
Hạ mình thấp xuống một cách đột ngột.
Ví dụ:
Anh thụp người né chiếc xe lao qua ngõ.
2.
tính từ
Từ mô phỏng tiếng như tiếng đập tay vào vật mềm.
Ví dụ:
Anh vỗ xuống chiếc ghế nệm, thụp một tiếng nghe êm.
Nghĩa 1: Hạ mình thấp xuống một cách đột ngột.
1
Học sinh tiểu học
- Bạn Nam thấy bóng bay rơi liền thụp xuống nhặt.
- Mèo sợ tiếng sấm nên thụp vào gầm bàn.
- Con vịt nghe động, thụp người xuống nước.
2
Học sinh THCS – THPT
- Nghe bóng chạm xà ngang, thủ môn thụp người che bóng.
- Cô bé đang đi bỗng thụp xuống tránh cành cây quét ngang mặt.
- Con mèo rình bắt chuột, nó thụp thấp người, mắt không rời mục tiêu.
3
Người trưởng thành
- Anh thụp người né chiếc xe lao qua ngõ.
- Có những lúc ta phải thụp xuống để gió bão lướt qua đầu, rồi mới đứng thẳng được.
- Thấy ánh đèn quét tới, họ thụp vào bóng tối, nín thở chờ yên.
- Đứa trẻ đang đùa giỡn bỗng thụp xuống buộc dây giày, bỏ lại tiếng cười phía sau.
Nghĩa 2: Từ mô phỏng tiếng như tiếng đập tay vào vật mềm.
1
Học sinh tiểu học
- Bạn Tí vỗ vào gối, nghe thụp một cái.
- Quả bóng rơi lên ghế sofa, thụp một tiếng.
- Bé búng tay vào cục bột, thụp nghe vui tai.
2
Học sinh THCS – THPT
- Cậu ta đập tay vào túi đấm, thụp một tiếng nặng nề.
- Bóng rơi xuống thảm, chỉ nghe thụp, rồi lăn đi.
- Cô bạn vỗ vào đống chăn bông, âm thanh thụp vang mềm như không khí.
3
Người trưởng thành
- Anh vỗ xuống chiếc ghế nệm, thụp một tiếng nghe êm.
- Cú đấm trượt, chỉ thụp vào tấm đệm, để lại hơi thở hẫng.
- Quả bóng đáp vào sofa, thụp gọn, như có ai nuốt mất tiếng vang.
- Bàn tay chạm bọc cát, thụp khô, nuốt phăng cơn giận đang dâng.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để mô tả hành động nhanh chóng, bất ngờ, như "ngồi thụp xuống".
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Được sử dụng để tạo hình ảnh sinh động, mô tả hành động hoặc âm thanh.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
- Thể hiện sự bất ngờ, nhanh chóng, thường mang tính khẩu ngữ.
- Phong cách gần gũi, không trang trọng.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi muốn diễn tả hành động nhanh, bất ngờ trong giao tiếp hàng ngày.
- Tránh dùng trong văn bản trang trọng hoặc học thuật.
- Thường đi kèm với các động từ chỉ hành động như "ngồi", "nằm".
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với các từ chỉ hành động khác như "ngồi", "nằm" mà không có yếu tố bất ngờ.
- Chú ý ngữ cảnh để tránh dùng sai trong các tình huống trang trọng.
1
Chức năng ngữ pháp
"Thụp" có thể là động từ hoặc tính từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ đơn, không có kết hợp với phụ từ đặc trưng nào.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ khi làm vị ngữ; có thể làm trung tâm của cụm động từ hoặc cụm tính từ, ví dụ: "ngồi thụp xuống", "âm thanh thụp".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ, phó từ chỉ mức độ hoặc trạng từ chỉ thời gian, ví dụ: "ngồi thụp", "thụp mạnh".





