Thường kì

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
tính từ
Theo kì hạn đã định trước một cách đều đặn.
Ví dụ: Cửa hàng kiểm kê hàng hóa thường kì để tránh thất thoát.
Nghĩa: Theo kì hạn đã định trước một cách đều đặn.
1
Học sinh tiểu học
  • Cô giáo tổ chức kiểm tra thường kì vào cuối tháng.
  • Nhà em có buổi dọn dẹp thường kì vào chiều chủ nhật.
  • Bác bảo vệ đi tuần thường kì quanh sân trường.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Câu lạc bộ họp thường kì vào chiều thứ sáu, ai bận thì báo trước.
  • Bản tin lớp được cập nhật thường kì để mọi người nắm thông tin.
  • Đi khám răng thường kì giúp phát hiện sâu răng sớm.
3
Người trưởng thành
  • Cửa hàng kiểm kê hàng hóa thường kì để tránh thất thoát.
  • Công ty tổ chức đào tạo thường kì nhằm nâng chất lượng làm việc.
  • Khám sức khỏe thường kì giống một lời nhắc: mình cần chăm thân thể hơn.
  • Những cuộc hẹn thường kì đôi khi giữ một mối quan hệ ấm áp hơn cả lời hứa.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Theo kì hạn đã định trước một cách đều đặn.
Từ đồng nghĩa:
định kì đều kì
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
thường kì trung tính, trang trọng nhẹ; dùng trong văn bản hành chính, báo chí Ví dụ: Cửa hàng kiểm kê hàng hóa thường kì để tránh thất thoát.
định kì trung tính, phổ thông; dùng rộng rãi trong mọi ngữ cảnh Ví dụ: Khám sức khỏe định kì cho nhân viên.
đều kì trung tính, ít phổ biến hơn; dùng trong văn viết chuẩn Ví dụ: Báo cáo được gửi đều kì mỗi quý.
đột xuất trung tính, hành chính-báo chí; nhấn mạnh tính ngoài kế hoạch Ví dụ: Cuộc kiểm tra đột xuất vào cuối tuần.
bất thường trung tính, đánh giá lệch chuẩn; trái nghĩa về tính đều đặn theo kì Ví dụ: Nhịp tim bất thường cần theo dõi.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng để chỉ các hoạt động, sự kiện diễn ra đều đặn theo lịch trình.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Dùng để mô tả các quy trình, kiểm tra hoặc báo cáo diễn ra định kỳ.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện tính đều đặn, ổn định.
  • Phong cách trang trọng, thường dùng trong văn viết.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh tính đều đặn của một sự kiện hoặc hoạt động.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh không yêu cầu sự trang trọng hoặc không có tính định kỳ rõ ràng.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với "thường xuyên" nhưng "thường kì" nhấn mạnh vào tính định kỳ.
  • Chú ý sử dụng trong ngữ cảnh cần sự chính xác về thời gian.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm định ngữ hoặc vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng trước danh từ để bổ nghĩa hoặc đứng sau chủ ngữ để làm vị ngữ.
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ (ví dụ: kiểm tra thường kì) hoặc động từ (ví dụ: diễn ra thường kì).
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...