Tần số

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
Số chu kì của một hiện tượng dao động trong một đơn vị thời gian (một giây).
Ví dụ: Nhạc có tần số cao quá khiến tai tôi nhói.
2.
danh từ
Như tần suất.
Ví dụ: Dạo này tần số họp tăng, lịch làm việc kín đặc.
Nghĩa 1: Số chu kì của một hiện tượng dao động trong một đơn vị thời gian (một giây).
1
Học sinh tiểu học
  • Cô giáo bật âm thoa, âm thanh có tần số đều và êm.
  • Khi vặn nút radio, em tìm kênh theo tần số ghi trên máy.
  • Tiếng còi xe cứu thương có tần số cao nên nghe rất vang.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Âm trầm thường có tần số thấp, còn âm bổng có tần số cao hơn.
  • Trong thí nghiệm, chúng mình đo tần số dao động của con lắc để so sánh kết quả.
  • Khi mạng Wi‑Fi đổi tần số, điện thoại bắt sóng ổn định hơn.
3
Người trưởng thành
  • Nhạc có tần số cao quá khiến tai tôi nhói.
  • Kỹ sư điều chỉnh tần số dao động để máy chạy êm và tiết kiệm điện.
  • Đài phát thanh chuyển tần số, người nghe phải dò lại kênh.
  • Bác sĩ nhắc rằng tiếp xúc lâu với âm có tần số lớn có thể gây mệt tai.
Nghĩa 2: Như tần suất.
1
Học sinh tiểu học
  • Mấy hôm nay mưa xuống với tần số dày hơn, sân trường lúc nào cũng ướt.
  • Cồng vang ở bản với tần số đều đặn mỗi chiều.
  • Bạn Lan gọi điện cho bà với tần số nhiều hơn khi bà ốm.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Gần kỳ thi, tần số kiểm tra tăng lên khiến lớp phải ôn kỹ hơn.
  • Tần số xe buýt giờ cao điểm dày đặc, trạm nào cũng đông.
  • Dạo này tần số gặp nhau của nhóm bạn giảm vì mỗi người bận một hướng.
3
Người trưởng thành
  • Dạo này tần số họp tăng, lịch làm việc kín đặc.
  • Khi cường độ công việc dâng cao, tần số nghỉ ngơi lại càng cần được giữ ổn định.
  • Tần số bài đăng của thương hiệu giảm, nhưng mức độ tương tác lại tăng.
  • Cô ấy cố hạ tần số than phiền để không tự làm mình mệt mỏi.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: Số chu kì của một hiện tượng dao động trong một đơn vị thời gian (một giây).
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
tần số kĩ thuật, khoa học; trung tính, chính xác Ví dụ: Nhạc có tần số cao quá khiến tai tôi nhói.
tần khoa học, rút gọn, trung tính; dùng trong ngữ cảnh chuyên môn Ví dụ: Máy phát có tần 50 Hz.
chu kì khoa học, trung tính; quan hệ nghịch đảo trực tiếp trong ngữ cảnh dao động Ví dụ: Tần số tăng thì chu kì giảm.
Nghĩa 2: Như tần suất.
Từ đồng nghĩa:
Từ Cách sử dụng
tần số thống kê, đời sống; trung tính Ví dụ: Dạo này tần số họp tăng, lịch làm việc kín đặc.
tần suất chuẩn mực, trung tính; dùng trong thống kê và đời sống Ví dụ: Tần số xuất hiện lỗi cao = tần suất lỗi cao.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường xuất hiện trong các tài liệu khoa học, kỹ thuật và báo cáo nghiên cứu.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Rất phổ biến, đặc biệt trong vật lý, điện tử và viễn thông.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thường mang tính chất trung lập và khách quan.
  • Thuộc phong cách chuyên ngành và học thuật.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi thảo luận về các hiện tượng dao động hoặc sóng trong khoa học và kỹ thuật.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh không liên quan đến khoa học hoặc kỹ thuật.
  • Thường đi kèm với đơn vị đo như Hertz (Hz).
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với "tần suất" trong ngữ cảnh không chuyên ngành.
  • Cần chú ý đến đơn vị đo lường để sử dụng chính xác.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ, thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Từ ghép, không kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau động từ hoặc trước động từ khi làm chủ ngữ; có thể làm trung tâm của cụm danh từ, ví dụ: "tần số dao động", "tần số âm thanh".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với tính từ (cao, thấp), động từ (đo, tính), và lượng từ (một, nhiều).
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...