Tốc độ
Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
Độ nhanh, nhịp độ của quá trình vận động, phát triển.
Ví dụ:
Doanh số tăng với tốc độ ổn định.
2.
danh từ
Xem vận tốc
Nghĩa 1: Độ nhanh, nhịp độ của quá trình vận động, phát triển.
1
Học sinh tiểu học
- Cơn mưa rơi dày hơn, tốc độ giọt nước cũng nhanh hơn.
- Cây đậu lớn lên từng ngày, tốc độ cao hơn khi trời nắng ấm.
- Bạn Lan đọc truyện rất nhanh, tốc độ đọc làm cả lớp ngạc nhiên.
2
Học sinh THCS – THPT
- Nhờ luyện tập đều, tốc độ gõ bàn phím của Minh tăng rõ rệt.
- Dự án làm phim bị chậm tiến độ, nên nhóm phải nâng tốc độ làm việc.
- Tin tức lan truyền trên mạng với tốc độ khiến ai cũng bất ngờ.
3
Người trưởng thành
- Doanh số tăng với tốc độ ổn định.
- Quá trình phục hồi sau dịch cần tốc độ đủ nhanh để giữ đà niềm tin.
- Các bài hát ngắn đang chiếm màn hình với tốc độ phủ sóng đáng nể.
- Đổi mới có tốc độ nhanh, nhưng chất lượng phải kịp bước cùng nó.
Nghĩa 2: Xem vận tốc
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: Độ nhanh, nhịp độ của quá trình vận động, phát triển.
Từ đồng nghĩa:
vận tốc nhịp độ
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| tốc độ | Trung tính, dùng để chỉ mức độ nhanh hay chậm của sự di chuyển, hoạt động hoặc quá trình phát triển. (Không có từ trái nghĩa trực tiếp) Ví dụ: Doanh số tăng với tốc độ ổn định. |
| vận tốc | Trung tính, thường dùng trong vật lý, kỹ thuật hoặc ngữ cảnh cần sự chính xác về tốc độ di chuyển. Ví dụ: Vận tốc ánh sáng là hằng số. |
| nhịp độ | Trung tính, thường dùng để chỉ tốc độ của một quá trình, hoạt động, hoặc sự phát triển. Ví dụ: Nhịp độ tăng trưởng kinh tế đang chậm lại. |
Nghĩa 2: Xem vận tốc
Từ đồng nghĩa:
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| tốc độ | Trung tính, thường dùng trong ngữ cảnh khoa học, kỹ thuật để chỉ độ nhanh của sự di chuyển. (Không có từ trái nghĩa trực tiếp) Ví dụ: |
| vận tốc | Trung tính, thường dùng trong vật lý, kỹ thuật hoặc ngữ cảnh cần sự chính xác về tốc độ di chuyển. Ví dụ: Vận tốc của xe là 60 km/h. |
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng khi nói về tốc độ di chuyển của phương tiện giao thông hoặc tốc độ làm việc.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Phổ biến trong các báo cáo, nghiên cứu khoa học, và bài viết về kinh tế, kỹ thuật.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến, trừ khi miêu tả tốc độ trong ngữ cảnh cụ thể.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Rất phổ biến, đặc biệt trong các ngành kỹ thuật, vật lý, và công nghệ thông tin.
2
Sắc thái & phong cách
- Thường mang sắc thái trung tính, không biểu lộ cảm xúc.
- Phong cách trang trọng hơn trong văn bản viết và chuyên ngành.
- Khẩu ngữ khi dùng trong giao tiếp hàng ngày.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi cần diễn đạt mức độ nhanh chậm của một quá trình hoặc sự vật.
- Tránh dùng khi không có thông tin cụ thể về mức độ nhanh chậm.
- Thường đi kèm với các đơn vị đo lường như km/h, m/s.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với 'vận tốc', cần chú ý ngữ cảnh để dùng đúng.
- Người học dễ mắc lỗi khi không phân biệt rõ giữa tốc độ và nhịp độ.
- Chú ý đến đơn vị đo lường khi sử dụng trong ngữ cảnh kỹ thuật.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ, thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau động từ hoặc trước tính từ; có thể làm trung tâm của cụm danh từ, ví dụ: "tốc độ xe", "tốc độ phát triển".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với động từ (tăng, giảm), tính từ (cao, thấp), và lượng từ (một, nhiều).
Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới





