Roi rói

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
tính từ
xem rói (láy).
Ví dụ: Củ dưa leo vừa cắt ở luống, cầm lên thấy mát và roi rói.
Nghĩa: xem rói (láy).
1
Học sinh tiểu học
  • Mận ngoài vườn vừa hái, quả nào cũng roi rói.
  • Cá bác Ba mới kéo lưới, còn roi rói trong thau.
  • Bó rau muống mẹ mới mua về, xanh roi rói.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Trên sạp chợ, chùm nho treo lấp lánh, nhìn đã thấy roi rói.
  • Cơn mưa đêm qua làm lá bàng sau sân xanh roi rói.
  • Thầy cô vừa phát sách mới, mùi giấy còn roi rói như vừa in.
3
Người trưởng thành
  • Củ dưa leo vừa cắt ở luống, cầm lên thấy mát và roi rói.
  • Những ngày đầu hè, ký ức tuổi nhỏ bỗng hiện về roi rói như trái ổi mới bứt khỏi cành.
  • Anh mang về rổ cá sông còn roi rói, nghe mùi bùn non mà thấy thương bếp nhà.
  • Sau cơn mưa, khu vườn bừng dậy roi rói, lá cành như được gội rửa mọi mỏi mệt.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Thường dùng để miêu tả trạng thái tươi mới, sống động.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự tươi mới, sống động, thường mang sắc thái tích cực.
  • Thuộc phong cách văn chương, nghệ thuật.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi miêu tả trạng thái tươi mới, sống động trong văn chương.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc kỹ thuật.
  • Thường đi kèm với các từ miêu tả thiên nhiên hoặc cảm xúc.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ láy khác có âm tương tự.
  • Không nên dùng trong văn bản chính thức hoặc học thuật.
  • Chú ý ngữ cảnh để sử dụng từ một cách tự nhiên và chính xác.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm vị ngữ hoặc định ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ láy, không kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau danh từ khi làm định ngữ hoặc đứng một mình khi làm vị ngữ.
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường đi kèm với danh từ hoặc đại từ, ví dụ: "nước roi rói", "trời roi rói".
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...