Phèn

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
Tên gọi chung các loại muối kép gồm hai muối sulfat.
Ví dụ: Phèn là tên chung cho các muối kép sulfat.
2.
danh từ
Phèn chua (nói tắt).
Ví dụ: Phèn chua là loại phèn dùng phổ biến trong đời sống.
Nghĩa 1: Tên gọi chung các loại muối kép gồm hai muối sulfat.
1
Học sinh tiểu học
  • Cô giáo cho chúng em xem mẫu phèn trắng lấp lánh trong lọ.
  • Trong thí nghiệm, thầy hoà phèn vào nước để quan sát tinh thể tan ra.
  • Bảng chú thích ghi: đây là phèn, một loại muối đặc biệt.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Phòng thí nghiệm mùi hơi chua khi dung dịch chứa phèn được khuấy lên.
  • Tinh thể phèn kết lại thành cụm sáng dưới ánh đèn, trông như muối nhưng có cấu tạo kép.
  • Bài thực hành yêu cầu nhận biết phèn dựa vào hiện tượng tan rồi kết tinh khi làm lạnh.
3
Người trưởng thành
  • Phèn là tên chung cho các muối kép sulfat.
  • Trong xử lý nước, người ta tận dụng khả năng keo tụ của một số loại phèn để làm trong nước.
  • Báo cáo ghi rõ: chọn phèn phù hợp giúp giảm chi phí và hạn chế ăn mòn thiết bị.
  • Khi nhắc đến phèn trong công nghiệp, đừng quên yếu tố an toàn vì bụi tinh thể có thể gây kích ứng.
Nghĩa 2: Phèn chua (nói tắt).
1
Học sinh tiểu học
  • Mẹ bỏ chút phèn vào nồi nước để lọc cho trong.
  • Cục phèn chua trong hũ trông như viên đá nhỏ.
  • Bà ngoại bảo phèn chua giúp làm giòn mứt.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Cô hướng dẫn dùng phèn chua để làm trong nước phèn ở quê.
  • Bạn mình ngạc nhiên khi thấy phèn chua khiến rau câu giòn hơn.
  • Trong bài viết, thầy lưu ý không dùng quá tay phèn chua khi chế biến thực phẩm.
3
Người trưởng thành
  • Phèn chua là loại phèn dùng phổ biến trong đời sống.
  • Nhà máy nước địa phương định liều phèn chua rất chặt để tránh dư lượng.
  • Trong bếp, một nhúm phèn chua có thể cứu mẻ dưa bị mềm, nhưng phải thật dè chừng.
  • Người xưa còn dùng phèn chua sát khuẩn vết ngứa, kinh nghiệm dân gian ấy nay được xem xét thận trọng.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: Tên gọi chung các loại muối kép gồm hai muối sulfat.
Nghĩa 2: Phèn chua (nói tắt).
Từ đồng nghĩa:
Từ Cách sử dụng
phèn Thông dụng, trung tính, trong đời sống hàng ngày. (Không có từ trái nghĩa trực tiếp) Ví dụ: Phèn chua là loại phèn dùng phổ biến trong đời sống.
phèn chua Trung tính, thông dụng, đầy đủ Ví dụ: Dùng phèn chua để làm trong nước.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường xuất hiện trong các văn bản khoa học, kỹ thuật liên quan đến hóa học.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Phổ biến trong ngành hóa học và công nghiệp chế biến thực phẩm.
2
Sắc thái & phong cách
  • Phong cách trung tính, không mang cảm xúc hay thái độ.
  • Thường dùng trong văn viết, đặc biệt là các tài liệu khoa học và kỹ thuật.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi cần chỉ định cụ thể loại muối trong các tài liệu khoa học hoặc kỹ thuật.
  • Tránh dùng trong giao tiếp hàng ngày nếu không có ngữ cảnh phù hợp.
  • Không có nhiều biến thể trong cách sử dụng.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với "phèn" trong nghĩa lóng chỉ sự quê mùa, thiếu tinh tế.
  • Chú ý ngữ cảnh để tránh hiểu nhầm với nghĩa lóng.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ, thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ đơn, không có kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau các từ chỉ định hoặc lượng từ; có thể làm trung tâm của cụm danh từ, ví dụ: "một ít phèn", "phèn chua".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường đi kèm với tính từ ("phèn chua"), lượng từ ("một ít phèn"), hoặc động từ ("sử dụng phèn").
muối sulfat khoáng chất hoá chất hợp chất tinh thể dung dịch axit bazơ