Nhuận sắc
Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
động từ
Sửa chữa trau chuốt (một tác phẩm) cho thêm hay.
Ví dụ:
Biên tập viên nhuận sắc bản thảo trước khi in.
2.
động từ
Sửa chữa, trau chuốt cho hay hơn (văn, thơ).
Ví dụ:
Tôi sẽ nhuận sắc bài thơ trước khi gửi đăng.
Nghĩa 1: Sửa chữa trau chuốt (một tác phẩm) cho thêm hay.
1
Học sinh tiểu học
- Cô biên tập giúp em nhuận sắc bài kể chuyện.
- Thầy đọc và nhuận sắc truyện tranh của nhóm em.
- Mẹ nhuận sắc bức thư để con viết rõ ý hơn.
2
Học sinh THCS – THPT
- Cô chủ nhiệm nhuận sắc kịch bản của lớp để lời thoại gọn mà vẫn duyên.
- Tụi mình nhờ bạn Lan nhuận sắc tập san, bài nào cũng sáng hơn hẳn.
- Biên tập viên đã nhuận sắc bản thảo, giữ ý chính nhưng làm giọng văn mượt mà.
3
Người trưởng thành
- Biên tập viên nhuận sắc bản thảo trước khi in.
- Qua tay người chỉnh sửa, chương sách được nhuận sắc, giữ hồn cốt mà thêm lấp lánh.
- Anh ấy không viết thay, chỉ nhuận sắc, như lau bụi để chữ nghĩa tự sáng.
- Bản thảo cần một vòng nhuận sắc nữa để nhịp câu đỡ khập khiễng.
Nghĩa 2: Sửa chữa, trau chuốt cho hay hơn (văn, thơ).
1
Học sinh tiểu học
- Cô giúp em nhuận sắc bài văn tả cây phượng.
- Con đọc lại và nhuận sắc bài thơ tặng bà.
- Thầy nhuận sắc đoạn mở bài để dễ hiểu hơn.
2
Học sinh THCS – THPT
- Mình nhuận sắc bài thơ bằng cách thay vài từ cho giàu hình ảnh.
- Cô gợi ý nhuận sắc phần kết bài, câu chữ bỗng có nhịp điệu hơn.
- Bạn Bình nhuận sắc bài văn nghị luận nên lập luận chặt chẽ, lời vẫn mềm.
3
Người trưởng thành
- Tôi sẽ nhuận sắc bài thơ trước khi gửi đăng.
- Nhà thơ già chỉ nhẹ tay nhuận sắc, để tiếng nói trẻ không bị mất đi.
- Sau khi nhuận sắc, đoạn văn bớt rườm rà và giữ được chất giọng riêng.
- Bài phê bình này cần nhuận sắc câu chữ để ý tưởng không bị chìm.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: Sửa chữa trau chuốt (một tác phẩm) cho thêm hay.
Từ đồng nghĩa:
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| nhuận sắc | Mang sắc thái trang trọng, văn chương, dùng để chỉ việc chỉnh sửa, làm cho tác phẩm văn học, nghệ thuật trở nên tinh tế, hoàn hảo hơn về mặt hình thức và nội dung. (Không có từ trái nghĩa trực tiếp) Ví dụ: Biên tập viên nhuận sắc bản thảo trước khi in. |
| trau chuốt | Trung tính, nhấn mạnh sự tỉ mỉ, cẩn thận trong việc làm cho cái gì đó trở nên hoàn hảo, đẹp đẽ hơn. Ví dụ: Cô ấy trau chuốt từng câu chữ trong bài luận. |
| gọt giũa | Trung tính, mang sắc thái văn chương, nhấn mạnh sự tỉ mỉ, công phu để làm cho ngôn ngữ, văn phong trở nên sắc sảo, tinh tế hơn. Ví dụ: Nhà văn đã gọt giũa từng câu văn để đạt đến sự hoàn hảo. |
Nghĩa 2: Sửa chữa, trau chuốt cho hay hơn (văn, thơ).
Từ đồng nghĩa:
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| nhuận sắc | Mang sắc thái trang trọng, văn chương, dùng để chỉ việc chỉnh sửa, làm cho tác phẩm văn học, nghệ thuật trở nên tinh tế, hoàn hảo hơn về mặt hình thức và nội dung. (Không có từ trái nghĩa trực tiếp) Ví dụ: Tôi sẽ nhuận sắc bài thơ trước khi gửi đăng. |
| trau chuốt | Trung tính, nhấn mạnh sự tỉ mỉ, cẩn thận trong việc làm cho cái gì đó trở nên hoàn hảo, đẹp đẽ hơn. Ví dụ: Cô ấy trau chuốt từng câu chữ trong bài luận. |
| gọt giũa | Trung tính, mang sắc thái văn chương, nhấn mạnh sự tỉ mỉ, công phu để làm cho ngôn ngữ, văn phong trở nên sắc sảo, tinh tế hơn. Ví dụ: Nhà văn đã gọt giũa từng câu văn để đạt đến sự hoàn hảo. |
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng trong ngữ cảnh chỉnh sửa văn bản, tác phẩm.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Phổ biến khi nói về việc chỉnh sửa, cải thiện tác phẩm văn học, nghệ thuật.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Thường dùng trong biên tập, xuất bản.
2
Sắc thái & phong cách
- Thể hiện sự tỉ mỉ, cẩn thận trong việc chỉnh sửa.
- Phong cách trang trọng, thường dùng trong văn viết và nghệ thuật.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi nói về việc chỉnh sửa, cải thiện chất lượng tác phẩm.
- Tránh dùng trong ngữ cảnh không liên quan đến văn học, nghệ thuật.
- Thường dùng trong ngữ cảnh chuyên nghiệp, không phổ biến trong giao tiếp hàng ngày.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với các từ như "chỉnh sửa" hoặc "biên tập" nhưng "nhuận sắc" nhấn mạnh vào việc làm cho tác phẩm hay hơn.
- Người học cần chú ý đến ngữ cảnh để sử dụng từ một cách chính xác.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ, có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "cần nhuận sắc", "đang nhuận sắc".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ chỉ tác phẩm, văn thơ; có thể đi kèm với phó từ chỉ mức độ như "rất", "hơi".





