Nghẹn ngào

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
động từ
Ở trạng thái nghẹn lời không nói được vì quá xúc động.
Ví dụ: Chị nghẹn ngào khi nhắc đến người thầy cũ.
Nghĩa: Ở trạng thái nghẹn lời không nói được vì quá xúc động.
1
Học sinh tiểu học
  • Mẹ nhìn em đạt phần thưởng mà nghẹn ngào không nói nên lời.
  • Ông ngoại nhớ bà, đứng trước di ảnh mà nghẹn ngào.
  • Cô giáo trao khăn quàng cho bạn lớp trưởng, cô bỗng nghẹn ngào.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Bạn lớp trưởng đọc lời cảm ơn mà bỗng nghẹn ngào, cả hội trường im phăng phắc.
  • Nghe đoạn nhạc quen, tôi chợt nghẹn ngào nhớ sân trường cũ.
  • Cha gọi điện báo đã về kịp lễ tốt nghiệp, tôi nghẹn ngào không thốt nên lời.
3
Người trưởng thành
  • Chị nghẹn ngào khi nhắc đến người thầy cũ.
  • Có những vết thương đủ lành để mỉm cười, nhưng khi gặp lại, ta vẫn nghẹn ngào như ngày đầu.
  • Anh đứng trước căn nhà mới sửa, nghĩ về chặng đường đã qua mà nghẹn ngào, biết ơn và nhẹ nhõm.
  • Trong khoảnh khắc chia tay, lời hứa còn dang dở khiến tôi chỉ kịp gật đầu, nghẹn ngào thay cho câu tạm biệt.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Ở trạng thái nghẹn lời không nói được vì quá xúc động.
Từ đồng nghĩa:
nghẹn lời nghẹn lại ngẹn ngụa
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
nghẹn ngào mạnh, giàu cảm xúc, văn chương/miêu tả cảm xúc trực tiếp Ví dụ: Chị nghẹn ngào khi nhắc đến người thầy cũ.
nghẹn lời trung tính, miêu tả trực tiếp; mức độ mạnh vừa Ví dụ: Cô nghẹn lời khi nhắc tới cha.
nghẹn lại khẩu ngữ, cô đặc cảm xúc; mạnh vừa Ví dụ: Anh bỗng nghẹn lại trước tin dữ.
ngẹn ngụa khẩu ngữ, sắc thái dữ dội, thô mộc; rất mạnh Ví dụ: Nó nghẹn ngụa không nói thành câu.
bình tĩnh trung tính, trạng thái kiểm soát cảm xúc; đối lập về khả năng phát ngôn do xúc động Ví dụ: Cô bình tĩnh nói rõ mọi chuyện.
dõng dạc trang trọng, quả quyết; phát âm rõ ràng, không nghẹn Ví dụ: Anh dõng dạc phát biểu trước hội trường.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng khi miêu tả cảm xúc mạnh mẽ, như khi gặp lại người thân sau thời gian dài xa cách.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến, thường tránh dùng trong các văn bản trang trọng.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Phổ biến để diễn tả cảm xúc sâu sắc của nhân vật.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện cảm xúc mạnh mẽ, thường là xúc động hoặc buồn bã.
  • Thuộc phong cách nghệ thuật và khẩu ngữ.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh cảm xúc không thể diễn tả bằng lời.
  • Tránh dùng trong các tình huống cần sự khách quan hoặc trang trọng.
  • Thường đi kèm với các từ chỉ cảm xúc khác để tăng cường ý nghĩa.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ chỉ cảm xúc khác như "xúc động" nhưng "nghẹn ngào" nhấn mạnh sự không thể nói thành lời.
  • Người học nên chú ý ngữ cảnh để tránh dùng sai trong các tình huống không phù hợp.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu, diễn tả trạng thái của chủ ngữ.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ, có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "cô ấy nghẹn ngào".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với các trạng từ chỉ mức độ (rất, quá), hoặc danh từ chỉ cảm xúc (nỗi buồn, niềm vui).
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...