Lộn ruột

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
động từ
(khẩu ngữ). Tức giận đến mức cảm thấy không thể chịu được.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : (khẩu ngữ). Tức giận đến mức cảm thấy không thể chịu được.
Từ đồng nghĩa:
Từ Cách sử dụng
lộn ruột Diễn tả sự tức giận tột độ, bùng phát, mang tính khẩu ngữ. (Không có từ trái nghĩa trực tiếp) Ví dụ:
sôi máu Diễn tả sự tức giận bùng phát, mạnh mẽ, mang tính khẩu ngữ. Ví dụ: Nghe tin anh ta lừa đảo, tôi sôi máu lên.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để diễn tả cảm giác tức giận mạnh mẽ trong các cuộc trò chuyện thân mật hoặc không chính thức.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể xuất hiện trong các tác phẩm văn học để miêu tả cảm xúc nhân vật một cách sinh động.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện cảm xúc tức giận mạnh mẽ, thường mang tính tiêu cực.
  • Thuộc khẩu ngữ, không trang trọng.
  • Thường dùng trong bối cảnh thân mật hoặc không chính thức.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh cảm giác tức giận trong giao tiếp hàng ngày.
  • Tránh dùng trong các tình huống trang trọng hoặc văn bản chính thức.
  • Thường không có biến thể, nhưng có thể thay bằng từ "tức điên" trong một số ngữ cảnh.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ bị hiểu nhầm là thô tục nếu không dùng đúng ngữ cảnh.
  • Khác với "bực mình" ở mức độ cảm xúc mạnh hơn.
  • Cần chú ý ngữ điệu khi sử dụng để tránh gây hiểu lầm.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu, diễn tả trạng thái cảm xúc mạnh mẽ.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ, có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "Anh ấy lộn ruột vì chuyện đó."
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với các trạng từ chỉ mức độ như "rất", "quá" hoặc danh từ chỉ nguyên nhân như "chuyện đó".
tức giận cáu bực phẫn hờn oán căm hậm hực

Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới

BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...