Lòn bon
Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
danh từ
xem bòn bon. Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : xem bòn bon.
Từ đồng nghĩa:
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| lòn bon | Tên gọi một loại trái cây, thường dùng trong khẩu ngữ hoặc văn viết thông thường. Ví dụ: |
| bòn bon | Trung tính, phổ biến hơn, dùng để chỉ cùng loại trái cây. Ví dụ: Mùa này bòn bon chín rộ, ăn rất ngọt. |
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Thỉnh thoảng xuất hiện trong văn chương để tạo âm điệu hoặc nhấn mạnh tính địa phương.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
- Thường mang sắc thái thân mật, gần gũi, có thể gợi nhớ đến vùng miền cụ thể.
- Thuộc phong cách nghệ thuật hoặc văn chương khi được sử dụng.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi muốn tạo cảm giác địa phương hoặc khi viết văn chương có yếu tố vùng miền.
- Tránh dùng trong văn bản chính thức hoặc giao tiếp trang trọng.
- Thường được thay thế bằng "bòn bon" trong các ngữ cảnh khác.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với "bòn bon" do phát âm tương tự.
- Người học cần chú ý ngữ cảnh để tránh sử dụng sai.
- Hiểu rõ sự khác biệt về sắc thái và phong cách để dùng từ tự nhiên hơn.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ, thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ đơn, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau các từ chỉ định hoặc lượng từ; có thể làm trung tâm của cụm danh từ, ví dụ: "một quả lòn bon", "cây lòn bon".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với lượng từ (một, vài), tính từ (ngọt, chín), và động từ (ăn, hái).
Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới






Danh sách bình luận