Kí chủ
Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
danh từ
xem vật chủ. Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : xem vật chủ.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| kí chủ | Trung tính, trang trọng, dùng trong ngữ cảnh khoa học (sinh học). Ví dụ: |
| vật chủ | Trung tính, khoa học, dùng trong sinh học. Ví dụ: Kí sinh trùng cần một vật chủ để hoàn thành vòng đời. |
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường xuất hiện trong các văn bản khoa học, đặc biệt là sinh học và y học.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Rất phổ biến trong sinh học, y học và các ngành liên quan đến nghiên cứu về ký sinh trùng.
2
Sắc thái & phong cách
- Thường mang tính chất trung lập, không biểu lộ cảm xúc.
- Phong cách trang trọng, chuyên ngành.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng trong các ngữ cảnh khoa học hoặc khi thảo luận về sinh học và y học.
- Tránh dùng trong giao tiếp hàng ngày hoặc văn bản không chuyên ngành.
- Thường được sử dụng khi cần chỉ rõ mối quan hệ giữa ký sinh trùng và vật chủ.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với "vật chủ" trong ngữ cảnh không chuyên ngành.
- Người học cần chú ý đến ngữ cảnh để sử dụng từ này một cách chính xác.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ, thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng ở đầu câu khi làm chủ ngữ hoặc sau động từ khi làm bổ ngữ; có thể làm trung tâm của cụm danh từ, ví dụ: "kí chủ chính", "kí chủ phụ".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với tính từ, động từ và các danh từ khác, ví dụ: "kí chủ bị nhiễm", "kí chủ của vi khuẩn".
Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới





