Khâm liệm
Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
động từ
Liệm. Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Liệm.
Từ đồng nghĩa:
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| khâm liệm | Trang trọng, dùng trong nghi thức tang lễ, chỉ hành động chuẩn bị thi hài người đã khuất. Ví dụ: |
| liệm | Trung tính, trang trọng, dùng trong nghi thức tang lễ. Ví dụ: Gia đình đã liệm thi hài người quá cố vào chiều nay. |
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường xuất hiện trong các văn bản liên quan đến tang lễ hoặc các bài viết về phong tục tập quán.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Được sử dụng để tạo không khí trang nghiêm, thường trong các tác phẩm miêu tả tang lễ.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Phổ biến trong ngành tang lễ và các dịch vụ liên quan.
2
Sắc thái & phong cách
- Thể hiện sự trang trọng và nghiêm túc.
- Thường xuất hiện trong văn viết và các ngữ cảnh trang nghiêm.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng trong các ngữ cảnh liên quan đến tang lễ hoặc khi miêu tả các nghi thức truyền thống.
- Tránh dùng trong các ngữ cảnh không trang trọng hoặc không liên quan đến tang lễ.
4
Lưu ý đặc biệt
- Người học dễ nhầm lẫn với các từ khác liên quan đến tang lễ như "mai táng" hay "an táng".
- Cần chú ý đến ngữ cảnh để sử dụng từ một cách chính xác và phù hợp.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, kết hợp từ "khâm" và "liệm".
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ và có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "khâm liệm người quá cố".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ chỉ người hoặc vật thể (người quá cố, thi hài) và có thể đi kèm với trạng từ chỉ thời gian (đã, đang, sẽ).
Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới





