Hoạ đồ

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
(ít dùng). Bức vẽ cảnh vật, sông núi.
Ví dụ: Trên tường treo một hoạ đồ phong cảnh sông núi.
2.
danh từ
(cũ). Bản đồ hoặc bản vẽ.
Ví dụ: Tôi bật đèn, trải hoạ đồ lên mặt bàn.
Nghĩa 1: (ít dùng). Bức vẽ cảnh vật, sông núi.
1
Học sinh tiểu học
  • Cô treo một bức hoạ đồ vẽ núi và sông trong lớp.
  • Em nhìn hoạ đồ để thấy con suối uốn quanh cánh đồng.
  • Bức hoạ đồ có mặt trời, mây trắng và dãy núi xanh.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Bức hoạ đồ khắc hoạ dòng sông như dải lụa ôm chân núi.
  • Nhìn vào hoạ đồ, tớ thấy làng hiện lên giữa đồng lúa và rặng tre.
  • Hoạ đồ dùng màu nước nhẹ, làm cảnh núi rừng trông mờ xa.
3
Người trưởng thành
  • Trên tường treo một hoạ đồ phong cảnh sông núi.
  • Anh ngắm hoạ đồ ấy lâu, như muốn đi vào con đường mòn dưới chân đèo.
  • Hoạ đồ đặt trên giá vẽ, mảng núi và lòng sông được tiết chế mà giàu chiều sâu.
  • Mỗi lần nhìn hoạ đồ, tôi nghe vang lên tiếng gió quẩn qua những triền đá.
Nghĩa 2: (cũ). Bản đồ hoặc bản vẽ.
1
Học sinh tiểu học
  • Cô đưa hoạ đồ để lớp tìm vị trí ngôi trường.
  • Em trải hoạ đồ ra bàn và dò đường về nhà bà.
  • Chúng em dựa vào hoạ đồ để xác định con sông lớn.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Nhóm mình mở hoạ đồ, kẻ lộ trình đến khu di tích.
  • Cậu nhìn hoạ đồ là thấy ngay đường cắt qua cánh rừng.
  • Bản kế hoạch có kèm hoạ đồ, thể hiện rõ các khu chức năng.
3
Người trưởng thành
  • Tôi bật đèn, trải hoạ đồ lên mặt bàn.
  • Trên hoạ đồ cũ, ranh giới huyện còn vẽ bằng mực phai, gợi cả một thời hành chính xưa.
  • Nhà thầu yêu cầu cập nhật hoạ đồ thi công để khớp với mặt bằng mới.
  • Lữ khách gấp hoạ đồ lại, chọn con đường quanh co thay cho quốc lộ thẳng băng.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: (ít dùng). Bức vẽ cảnh vật, sông núi.
Nghĩa 2: (cũ). Bản đồ hoặc bản vẽ.
Từ đồng nghĩa:
bản đồ đồ bản đồ hình
Từ trái nghĩa:
vô hướng
Từ Cách sử dụng
hoạ đồ cổ; trang trọng/thuật ngữ xưa; trung tính Ví dụ: Tôi bật đèn, trải hoạ đồ lên mặt bàn.
bản đồ hiện hành, trung tính; phổ dụng Ví dụ: Tra hoạ đồ/bản đồ tỉnh để xác định ranh giới.
đồ bản cũ/trang trọng; trung tính Ví dụ: Quan phủ lệnh dâng đồ bản về địa giới mới.
đồ hình thuật ngữ cũ/kỹ thuật; trung tính Ví dụ: Xem đồ hình/hoạ đồ của tòa nhà trước khi thi công.
vô hướng văn nói/ẩn dụ; thiếu chỉ dẫn; không trang trọng Ví dụ: Đi vô hướng, không hoạ đồ hay chỉ dẫn nào.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thỉnh thoảng xuất hiện trong các văn bản lịch sử hoặc nghiên cứu về bản đồ cổ.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể xuất hiện trong các tác phẩm văn học cổ điển hoặc thơ ca miêu tả cảnh vật.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thường mang sắc thái cổ điển, trang trọng.
  • Thích hợp trong ngữ cảnh văn học hoặc nghiên cứu lịch sử.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn tạo cảm giác cổ điển hoặc khi nói về bản đồ, bức vẽ cổ.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh hiện đại hoặc kỹ thuật, thay bằng "bản đồ" hoặc "bản vẽ".
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với "bản đồ" trong ngữ cảnh hiện đại.
  • Chú ý không dùng trong ngữ cảnh kỹ thuật hiện đại để tránh hiểu nhầm.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ, thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau động từ hoặc trước tính từ; có thể làm trung tâm của cụm danh từ, ví dụ: "hoạ đồ chi tiết", "hoạ đồ thành phố".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với động từ (vẽ, xem), tính từ (chi tiết, tổng quát) và lượng từ (một, nhiều).
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...