Hiển thị
Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
động từ
Làm cho biểu hiện rõ ra (thường nói về việc ghi kết quả xử lí tin lên màn hình máy tính).
Ví dụ:
Màn hình hiển thị kết quả ngay sau khi tôi nhấn chạy.
Nghĩa: Làm cho biểu hiện rõ ra (thường nói về việc ghi kết quả xử lí tin lên màn hình máy tính).
1
Học sinh tiểu học
- Máy tính hiển thị bức ảnh lên màn hình.
- Điện thoại hiển thị giờ hiện tại.
- Trò chơi hiển thị điểm của em sau mỗi lượt.
2
Học sinh THCS – THPT
- Trang web hiển thị thông báo khi mật khẩu sai.
- Ứng dụng học tập hiển thị đáp án sau khi mình nộp bài.
- Máy tính bảng hiển thị bản đồ rõ ràng khi có mạng ổn định.
3
Người trưởng thành
- Màn hình hiển thị kết quả ngay sau khi tôi nhấn chạy.
- Bảng điều khiển hiển thị dữ liệu theo thời gian thực, nên chỉ cần liếc là biết hệ thống ổn hay không.
- Khi bật chế độ tối, trang web hiển thị nội dung dịu mắt hơn, đọc lâu cũng không mỏi.
- Dashboard hiển thị xu hướng doanh thu bằng biểu đồ, giúp cuộc họp đi thẳng vào quyết định.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Làm cho biểu hiện rõ ra (thường nói về việc ghi kết quả xử lí tin lên màn hình máy tính).
Từ trái nghĩa:
ẩn che
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| hiển thị | trung tính, kỹ thuật số, trang trọng/chuẩn; mức độ trực tiếp, mô tả chức năng Ví dụ: Màn hình hiển thị kết quả ngay sau khi tôi nhấn chạy. |
| hiển thị | trung tính, kỹ thuật; tự tham chiếu khi cần nhấn cùng hành vi Ví dụ: Ứng dụng hiển thị biểu đồ theo thời gian thực. |
| trình bày | trung tính, hơi khái quát; dùng khi giao diện sắp xếp nội dung Ví dụ: Trang web trình bày kết quả tìm kiếm trên màn hình. |
| cho hiện | khẩu ngữ, nhẹ; dùng trong bối cảnh giao diện Ví dụ: Nhấn nút để cho hiện mật khẩu tạm thời. |
| ẩn | trung tính, kỹ thuật; đối lập trực tiếp trong giao diện Ví dụ: Nhấn để ẩn danh sách thay vì hiển thị. |
| che | trung tính, khẩu ngữ; thao tác che nội dung khỏi tầm nhìn Ví dụ: Che thanh bên để tiết kiệm không gian hiển thị. |
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng trong các tài liệu kỹ thuật hoặc hướng dẫn sử dụng phần mềm.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Rất phổ biến, đặc biệt trong công nghệ thông tin và điện tử.
2
Sắc thái & phong cách
- Thường mang sắc thái trung tính, không biểu lộ cảm xúc.
- Phong cách trang trọng, thường xuất hiện trong văn viết chuyên ngành.
- Không mang tính nghệ thuật hay biểu cảm.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi mô tả việc thông tin được đưa lên màn hình hoặc thiết bị hiển thị.
- Tránh dùng trong ngữ cảnh không liên quan đến công nghệ hoặc thiết bị điện tử.
- Thường đi kèm với các từ chỉ thiết bị như "màn hình", "máy tính".
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với "hiện ra" trong ngữ cảnh không công nghệ.
- Khác biệt với "trình bày" ở chỗ "hiển thị" thường chỉ việc xuất hiện trên màn hình.
- Chú ý dùng đúng trong ngữ cảnh công nghệ để tránh hiểu nhầm.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ và có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "máy tính hiển thị kết quả".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ (kết quả, thông tin), trạng từ (ngay lập tức), và có thể đi kèm với các từ chỉ phương thức (trên màn hình).
Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới





