Hàng

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1. Áo quan.
2.
danh từ
Sản phẩm để bán. Nơi bán hàng nhỏ của tư nhân, chuyên bán một loại hàng nào đó. Đồ may mặc (nói khái quát). Đồ dệt mỏng bằng tơ (nói khái quát).
3.
danh từ
Tập hợp người hoặc vật nối tiếp nhau thành một dãy dài, thường theo một khoảng cách đều đặn. Bậc, xếp theo địa vị, vị trí. Tập hợp người sinh sống trong cùng một đơn vị hành chính trong quan hệ đối với nhau.
4. (dùng phụ trước d.). Từ biểu thị số lượng nhiều không xác định, nhưng tính bằng đơn vị được nói đến. (dùng phụ trước d. chỉ đơn vị thời gian). x. hằng (ng. 2).
5.
động từ
Chịu thua, hạ vũ khí và tự đặt mình thuộc quyền của đối phương. Tự nhận bất lực, không làm nổi.
Ngữ cảnh sử dụng
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để chỉ sản phẩm, đồ vật hoặc người xếp thành hàng.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Dùng để chỉ sản phẩm, dịch vụ hoặc các khái niệm trừu tượng như "hàng ngũ".
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể dùng để tạo hình ảnh hoặc ẩn dụ, ví dụ "hàng cây".
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Thường dùng trong kinh doanh, thương mại để chỉ sản phẩm hoặc dịch vụ.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thường mang sắc thái trung tính, không biểu lộ cảm xúc mạnh.
  • Phong cách sử dụng đa dạng, từ khẩu ngữ đến văn viết.
  • Trong một số ngữ cảnh, có thể mang tính trang trọng, đặc biệt trong văn bản hành chính.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi nói về sản phẩm, dịch vụ hoặc khi mô tả sự sắp xếp theo thứ tự.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh cần sự cụ thể về số lượng hoặc loại sản phẩm.
  • Có nhiều biến thể và cách dùng khác nhau tùy theo ngữ cảnh, như "hàng hóa", "hàng ngũ".
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với từ "hằng" trong một số ngữ cảnh.
  • Người học dễ nhầm lẫn giữa các nghĩa khác nhau của từ "hàng".
  • Cần chú ý đến ngữ cảnh để sử dụng từ "hàng" một cách chính xác và tự nhiên.

Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới