Hạ tiện

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
tính từ
(ít dùng). Như đẻ tiện.
Ví dụ: Trong văn cổ, hạ tiện dùng để mạt sát phụ nữ sinh con không hôn thú.
Nghĩa: (ít dùng). Như đẻ tiện.
1
Học sinh tiểu học
  • Sách cũ có câu chê bai người đàn bà hạ tiện vì sinh con không theo lễ cưới hỏi.
  • Trong truyện cổ, bà hàng xóm nói lời nặng nề, gọi cô gái là hạ tiện vì có con khi chưa lấy chồng.
  • Cô giáo dặn: Từ hạ tiện là lời chê xấu trong sách xưa, các con không nên dùng để gọi ai.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Ở đoạn trích, nhân vật mẹ chồng mạt sát nàng dâu bằng chữ hạ tiện vì sinh con ngoài giá thú.
  • Người kể chuyện phê phán thói quen dùng từ hạ tiện để đóng khung số phận phụ nữ trong xã hội cũ.
  • Trong bài thuyết trình, bạn Minh lưu ý rằng hạ tiện là cách gọi miệt thị, phản ánh định kiến giới thời phong kiến.
3
Người trưởng thành
  • Trong văn cổ, hạ tiện dùng để mạt sát phụ nữ sinh con không hôn thú.
  • Nghe chữ hạ tiện, ta thấy cả một cơ chế định kiến đè lên đời người đàn bà lỡ bước.
  • Những bản án đạo đức kiểu hạ tiện cho thấy quyền lực ngôn từ có thể tàn nhẫn đến mức nào.
  • Đọc lại sử liệu, tôi chọn ghi chú: từ này mang sắc thái miệt thị, nên chỉ nên dùng khi phân tích văn bản, không dùng trong giao tiếp.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : (ít dùng). Như đẻ tiện.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
hạ tiện Mạnh, tiêu cực, miệt thị, chỉ địa vị xã hội thấp kém hoặc phẩm chất, hành động đáng khinh bỉ. Ví dụ: Trong văn cổ, hạ tiện dùng để mạt sát phụ nữ sinh con không hôn thú.
thấp hèn Trung tính đến tiêu cực nhẹ, chỉ địa vị xã hội hoặc phẩm chất. Ví dụ: Dù xuất thân thấp hèn, anh ấy vẫn vươn lên thành công.
ti tiện Mạnh, tiêu cực, miệt thị, thường dùng để chỉ hành vi, tính cách. Ví dụ: Hành động ti tiện của hắn khiến mọi người khinh bỉ.
đê tiện Rất mạnh, tiêu cực, miệt thị, chỉ sự suy đồi về đạo đức, nhân phẩm. Ví dụ: Lời nói đê tiện của anh ta làm tổn thương cô ấy.
cao quý Trang trọng, tích cực, chỉ phẩm chất, địa vị cao. Ví dụ: Tấm lòng cao quý của bà được mọi người kính trọng.
cao thượng Trang trọng, tích cực, chỉ phẩm chất đạo đức tốt đẹp. Ví dụ: Hành động cao thượng của anh ấy đã cứu sống nhiều người.
quý phái Trang trọng, tích cực, chỉ dòng dõi, phong thái cao sang. Ví dụ: Cô ấy có vẻ đẹp quý phái và thanh lịch.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến, thường được thay thế bằng từ khác nhẹ nhàng hơn.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến, có thể xuất hiện trong các văn bản có tính chất phê phán mạnh mẽ.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Đôi khi được sử dụng để tạo hiệu ứng mạnh mẽ hoặc miêu tả nhân vật có tính cách xấu.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện thái độ tiêu cực, phê phán mạnh mẽ.
  • Thường xuất hiện trong văn chương hoặc ngữ cảnh cần nhấn mạnh sự khinh miệt.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh sự khinh miệt hoặc phê phán mạnh mẽ.
  • Tránh dùng trong giao tiếp hàng ngày để tránh gây hiểu lầm hoặc xúc phạm.
  • Thường được sử dụng trong ngữ cảnh văn học hoặc khi cần tạo ấn tượng mạnh.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ gây hiểu lầm hoặc xúc phạm nếu không dùng đúng ngữ cảnh.
  • Có thể bị nhầm lẫn với các từ có nghĩa nhẹ nhàng hơn.
  • Cần chú ý đến ngữ cảnh và đối tượng giao tiếp để sử dụng từ một cách chính xác và phù hợp.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm vị ngữ trong câu để miêu tả tính chất của chủ ngữ.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ trong câu; có thể làm trung tâm của cụm tính từ, ví dụ: "rất hạ tiện", "quá hạ tiện".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với các phó từ chỉ mức độ như "rất", "quá", "hơi".
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...