Đới
Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
Phần của bề mặt Trái Đất phân chia bởi hai vòng vĩ tuyến chọn lựa.
Ví dụ:
Một đới được giới hạn bởi hai vĩ tuyến xác định.
2.
danh từ
Đới địa lí (nói tắt).
3.
danh từ
Đới địa chất (nói tắt).
Ví dụ:
Ở đây, đới được hiểu là đới địa chất.
Nghĩa 1: Phần của bề mặt Trái Đất phân chia bởi hai vòng vĩ tuyến chọn lựa.
1
Học sinh tiểu học
- Trái Đất có nhiều đới khí hậu khác nhau.
- Việt Nam nằm trong một đới gần xích đạo.
- Mỗi đới có thời tiết riêng, có nơi nóng, có nơi lạnh.
2
Học sinh THCS – THPT
- Bản đồ thế giới chia Trái Đất thành các đới theo những vĩ tuyến nhất định.
- Ở đới nóng, nắng nhiều và mưa theo mùa rõ rệt hơn so với các đới khác.
- Khi đi từ đới chí tuyến đến đới ôn hòa, cảnh quan và thảm thực vật thay đổi dần.
3
Người trưởng thành
- Một đới được giới hạn bởi hai vĩ tuyến xác định.
- Nhìn qua đường đẳng vĩ, ta thấy mỗi đới như một dải màu ôm ngang địa cầu.
- Chọn ranh giới ở đâu không chỉ là chuyện kỹ thuật; nó quyết định cách ta kể câu chuyện về khí hậu.
- Di chuyển qua các đới, con người học cách thích nghi với nhịp điệu nắng mưa của từng vùng.
Nghĩa 2: Đới địa lí (nói tắt).
Nghĩa 3: Đới địa chất (nói tắt).
1
Học sinh tiểu học
- Cô chú địa chất nói về một đới đứt gãy dưới lòng đất.
- Ở đới núi lửa, đất đá có thể nóng chảy.
- Bản đồ địa chất vẽ rõ các đới khác nhau trong lòng đất.
2
Học sinh THCS – THPT
- Khi nghiên cứu đới đứt gãy, các nhà khoa học tìm dấu vết chuyển động của vỏ đá.
- Đới hút chìm là nơi một mảng kiến tạo lún xuống dưới mảng khác.
- Tính chất đá biến đổi rõ rệt khi đi từ lõi đới biến chất ra ngoài rìa.
3
Người trưởng thành
- Ở đây, đới được hiểu là đới địa chất.
- Các đới cấu trúc ghi lại lịch sử va chạm và tách giãn của vỏ Trái Đất.
- Khảo sát một đới đứt gãy cần kết hợp địa chấn, địa từ và mẫu lõi khoan.
- Đứng trước mép đới hút chìm, ta như đọc được bản biên niên dồn nén của hành tinh.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng trong các văn bản học thuật, báo cáo khoa học liên quan đến địa lý và địa chất.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Phổ biến trong các tài liệu địa lý, địa chất và môi trường.
2
Sắc thái & phong cách
- Thường mang tính chất trung lập, không biểu lộ cảm xúc.
- Phong cách trang trọng, chuyên ngành.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi thảo luận về các chủ đề liên quan đến địa lý hoặc địa chất.
- Tránh dùng trong giao tiếp hàng ngày hoặc các ngữ cảnh không chuyên môn.
- Thường đi kèm với các từ chỉ định cụ thể như "đới khí hậu", "đới địa chất".
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với các từ gần nghĩa như "vùng" hoặc "khu vực" trong ngữ cảnh không chuyên ngành.
- Cần chú ý đến ngữ cảnh để sử dụng từ chính xác và phù hợp.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ, thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ đơn, không có kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau các từ chỉ định hoặc lượng từ; có thể làm trung tâm của cụm danh từ, ví dụ: "đới nhiệt đới", "đới ôn đới".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với tính từ (nhiệt đới, ôn đới) hoặc danh từ khác (đới địa lí, đới địa chất).





